cityslicker

[Mỹ]/[ˈsɪtiˌslɪkər]/
[Anh]/[ˈsɪtiˌslɪkər]/

Dịch

n. Một người tinh tế và phong cách, thường đến từ một thành phố lớn; Một người được cho là quá tự tin và vật chất, thường liên quan đến cuộc sống thành thị.

Cụm từ & Cách kết hợp

cityslicker attitude

Vietnamese_translation

a cityslicker's life

Vietnamese_translation

be a cityslicker

Vietnamese_translation

cityslicker style

Vietnamese_translation

cityslicker knows

Vietnamese_translation

cityslicker types

Vietnamese_translation

cityslicker arrived

Vietnamese_translation

cityslicker thinks

Vietnamese_translation

cityslicker walks

Vietnamese_translation

cityslicker image

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

he's a real cityslicker, used to the hustle and bustle of new york.

Anh ấy là một thành phố thực sự, quen với sự ồn ào và náo nhiệt của New York.

the cityslicker felt out of place in the rural countryside.

Người thành phố cảm thấy lạc lõng trong vùng nông thôn.

she's a cityslicker who loves exploring new restaurants and bars.

Cô ấy là một người thành phố yêu thích việc khám phá các nhà hàng và quầy bar mới.

despite being a cityslicker, he learned to appreciate the peace of the mountains.

Mặc dù là một người thành phố, anh ấy đã học được cách trân trọng sự yên bình của núi rừng.

as a cityslicker, he was amazed by the vastness of the open plains.

Với tư cách là một người thành phố, anh ấy đã ngạc nhiên trước sự rộng lớn của những cánh đồng rộng lớn.

the experienced guide warned the group of cityslickers about the dangers of the wilderness.

Hướng dẫn viên giàu kinh nghiệm đã cảnh báo nhóm các người thành phố về những nguy hiểm của vùng hoang dã.

she's a cityslicker with a taste for high-end fashion and luxury goods.

Cô ấy là một người thành phố yêu thích thời trang cao cấp và hàng hóa xa xỉ.

he tried to act like a tough cityslicker, but he was clearly nervous.

Anh ấy cố gắng tỏ ra là một người thành phố cứng rắn, nhưng rõ ràng anh ấy đang lo lắng.

the cityslicker missed the convenience of having everything at his fingertips.

Người thành phố nhớ đến sự tiện lợi của việc có mọi thứ trong tầm tay.

even a seasoned cityslicker can be overwhelmed by the sheer scale of the grand canyon.

Ngay cả một người thành phố có kinh nghiệm cũng có thể bị choáng ngợp bởi quy mô khổng lồ của Grand Canyon.

the cityslicker quickly adapted to the slower pace of life in the small town.

Người thành phố nhanh chóng thích nghi với nhịp sống chậm hơn ở thị trấn nhỏ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay