citydweller

[Mỹ]/[ˈsɪtiˌdwelə]/
[Anh]/[ˈsɪtiˌdwelər]/

Dịch

n. Một người sống ở thành phố; Người thích cuộc sống đô thị.

Cụm từ & Cách kết hợp

citydweller lifestyle

lối sống của cư dân thành thị

a citydweller's view

quan điểm của một cư dân thành thị

becoming a citydweller

trở thành cư dân thành thị

urban citydwellers

cư dân thành thị đô thị

citydweller problems

vấn đề của cư dân thành thị

citydweller's guide

hướng dẫn cho cư dân thành thị

young citydwellers

cư dân thành thị trẻ tuổi

citydweller experience

kinh nghiệm của cư dân thành thị

aspiring citydweller

cư dân thành thị khao khát

former citydweller

cựu cư dân thành thị

Câu ví dụ

the citydweller enjoys the vibrant nightlife and diverse culinary scene.

Người sống ở thành phố tận hưởng đời sống đêm sôi động và ẩm thực đa dạng.

as a citydweller, she's used to the constant hustle and bustle.

Là một người sống ở thành phố, cô đã quen với sự ồn ào và náo nhiệt không ngừng.

many city dwellers seek refuge in parks and green spaces.

Nhiều người sống ở thành phố tìm đến các công viên và không gian xanh để tìm sự bình yên.

the citydweller navigated the crowded streets with practiced ease.

Người sống ở thành phố di chuyển dễ dàng qua những con phố đông đúc.

a young citydweller started a food truck business downtown.

Một người trẻ sống ở thành phố đã bắt đầu kinh doanh xe bán đồ ăn ở trung tâm thành phố.

the citydweller appreciated the convenience of public transportation.

Người sống ở thành phố đánh giá cao sự tiện lợi của phương tiện giao thông công cộng.

he's a seasoned citydweller with a deep knowledge of the area.

Anh ấy là một người sống ở thành phố lâu năm với kiến thức sâu rộng về khu vực này.

the citydweller longed for a quieter life in the countryside.

Người sống ở thành phố khao khát một cuộc sống yên bình hơn ở nông thôn.

the citydweller often felt overwhelmed by the sheer number of people.

Người sống ở thành phố thường cảm thấy choáng ngợp trước số lượng người khổng lồ.

the ambitious citydweller pursued a career in finance.

Người sống ở thành phố đầy hoài bão theo đuổi sự nghiệp trong lĩnh vực tài chính.

the citydweller's apartment overlooked the bustling city square.

Căn hộ của người sống ở thành phố nhìn ra quảng trường nhộn nhịp của thành phố.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay