| số nhiều | civilisers |
the primary goal of the mission was to civilize the indigenous population.
Mục tiêu chính của nhiệm vụ là văn minh hóa dân tộc bản địa.
ancient rome sought to civilize the barbarian tribes through conquest.
Rome cổ đại đã tìm cách văn minh hóa các bộ lạc man rợ thông qua chinh phục.
education plays a crucial role in the effort to civilize society.
Giáo dục đóng vai trò quan trọng trong nỗ lực văn minh hóa xã hội.
they claimed their intention was to civilize the wild frontier.
Họ tuyên bố mục đích của họ là văn minh hóa vùng biên cương hoang dã.
it is a difficult task to civilize a place torn by anarchy.
Việc văn minh hóa một nơi bị chia rẽ bởi hỗn loạn là một nhiệm vụ khó khăn.
the europeans attempted to civilize the inhabitants of the new colonies.
Người châu Âu đã cố gắng văn minh hóa cư dân của các thuộc địa mới.
history shows that efforts to civilize others often mask exploitation.
Lịch sử cho thấy rằng các nỗ lực văn minh hóa người khác thường che giấu sự bóc lột.
the victorians believed it was their duty to civilize the world.
Người Anh thế kỷ XIX tin rằng việc văn minh hóa thế giới là trách nhiệm của họ.
can we truly civilize humanity without losing our primal instincts?
Ta có thể thực sự văn minh hóa nhân loại mà không đánh mất bản năng nguyên thủy của mình không?
the new laws were designed to civilize the rough mining towns.
Các luật mới được thiết kế để văn minh hóa các thị trấn khai thác mỏ thô sơ.
we must civilize the internet to protect our children from harm.
Chúng ta phải văn minh hóa internet để bảo vệ con cái mình khỏi tổn hại.
the organization aims to civilize global trade practices.
Tổ chức này nhằm văn minh hóa các thực hành thương mại toàn cầu.
the primary goal of the mission was to civilize the indigenous population.
Mục tiêu chính của nhiệm vụ là văn minh hóa dân tộc bản địa.
ancient rome sought to civilize the barbarian tribes through conquest.
Rome cổ đại đã tìm cách văn minh hóa các bộ lạc man rợ thông qua chinh phục.
education plays a crucial role in the effort to civilize society.
Giáo dục đóng vai trò quan trọng trong nỗ lực văn minh hóa xã hội.
they claimed their intention was to civilize the wild frontier.
Họ tuyên bố mục đích của họ là văn minh hóa vùng biên cương hoang dã.
it is a difficult task to civilize a place torn by anarchy.
Việc văn minh hóa một nơi bị chia rẽ bởi hỗn loạn là một nhiệm vụ khó khăn.
the europeans attempted to civilize the inhabitants of the new colonies.
Người châu Âu đã cố gắng văn minh hóa cư dân của các thuộc địa mới.
history shows that efforts to civilize others often mask exploitation.
Lịch sử cho thấy rằng các nỗ lực văn minh hóa người khác thường che giấu sự bóc lột.
the victorians believed it was their duty to civilize the world.
Người Anh thế kỷ XIX tin rằng việc văn minh hóa thế giới là trách nhiệm của họ.
can we truly civilize humanity without losing our primal instincts?
Ta có thể thực sự văn minh hóa nhân loại mà không đánh mất bản năng nguyên thủy của mình không?
the new laws were designed to civilize the rough mining towns.
Các luật mới được thiết kế để văn minh hóa các thị trấn khai thác mỏ thô sơ.
we must civilize the internet to protect our children from harm.
Chúng ta phải văn minh hóa internet để bảo vệ con cái mình khỏi tổn hại.
the organization aims to civilize global trade practices.
Tổ chức này nhằm văn minh hóa các thực hành thương mại toàn cầu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay