civitas

[Mỹ]/[ˈsɪvɪtəs]/
[Anh]/[ˈsɪvɪtəs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một công dân hoặc một nhóm công dân; một quốc gia hoặc một cộng hòa; (lịch sử) một công dân La Mã; (lịch sử) một thành phố La Mã.

Cụm từ & Cách kết hợp

civitas romana

Vietnamese_translation

civitas dei

Vietnamese_translation

within civitas

Vietnamese_translation

civitas ancient

Vietnamese_translation

civitas life

Vietnamese_translation

civitas rights

Vietnamese_translation

protecting civitas

Vietnamese_translation

civitas values

Vietnamese_translation

civitas ideal

Vietnamese_translation

civitas state

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the civitas fostered a strong sense of community among its members.

Chủ nghĩa dân tộc đã nuôi dưỡng một cảm giác cộng đồng mạnh mẽ trong các thành viên của nó.

maintaining the civitas required active participation from all residents.

Duy trì chủ nghĩa dân tộc đòi hỏi sự tham gia tích cực từ tất cả các cư dân.

the university's civitas valued intellectual discourse and debate.

Chủ nghĩa dân tộc của trường đại học coi trọng các cuộc tranh luận và thảo luận trí tuệ.

a vibrant civitas is essential for a thriving democracy.

Một chủ nghĩa dân tộc sôi động là cần thiết cho một nền dân chủ phát đạt.

the civitas encouraged ethical behavior and responsible citizenship.

Chủ nghĩa dân tộc khuyến khích hành vi đạo đức và công dân có trách nhiệm.

strengthening the civitas was a key goal of the new initiative.

Củng cố chủ nghĩa dân tộc là mục tiêu chính của sáng kiến mới.

the civitas provided a platform for diverse voices and perspectives.

Chủ nghĩa dân tộc cung cấp một nền tảng cho các giọng nói và quan điểm đa dạng.

protecting the civitas from external threats was a priority.

Bảo vệ chủ nghĩa dân tộc khỏi các mối đe dọa bên ngoài là một ưu tiên.

the civitas celebrated its anniversary with a series of events.

Chủ nghĩa dân tộc kỷ niệm ngày thành lập của mình với một chuỗi các sự kiện.

the decline of the civitas was attributed to apathy and disengagement.

Sự suy giảm của chủ nghĩa dân tộc được cho là do sự thờ ơ và tách biệt.

the civitas’s commitment to education was widely recognized.

Cam kết của chủ nghĩa dân tộc đối với giáo dục được công nhận rộng rãi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay