the brief soliloquy following Clarence's exit.
đoạn độc thoại ngắn ngủi sau khi Clarence rời đi.
Clarence is a common English given name.
Clarence là một cái tên phổ biến trong tiếng Anh.
She met Clarence at the party last night.
Cô ấy đã gặp Clarence tại bữa tiệc tối qua.
Clarence enjoys playing the guitar in his free time.
Clarence thích chơi guitar vào thời gian rảnh rỗi.
Clarence always wears a hat when he goes out.
Clarence luôn đội mũ khi ra ngoài.
Clarence and his friends went camping in the mountains.
Clarence và bạn bè của anh ấy đã đi cắm trại trên núi.
Clarence is known for his excellent cooking skills.
Clarence nổi tiếng với kỹ năng nấu nướng tuyệt vời của mình.
Clarence is a loyal and trustworthy friend.
Clarence là một người bạn trung thành và đáng tin cậy.
Clarence is studying hard to become a doctor.
Clarence đang học rất chăm chỉ để trở thành bác sĩ.
Clarence has a passion for photography.
Clarence có đam mê với nhiếp ảnh.
Clarence and his sister share a close bond.
Clarence và em gái có mối quan hệ thân thiết.
Maybe similar to dad, Levi thought ... CLARENCE NEASON JR.
Có lẽ giống như bố, Levi nghĩ... CLARENCE NEASON JR.
Nguồn: Radio LaboratoryClarence says that Father Damien was a man with affection.
Clarence nói rằng Cha Damien là một người đàn ông đầy tình cảm.
Nguồn: 2010 English CafeAnd pretty quickly, the people, the relationships, the names ... CLARENCE NEASON JR.
Và khá nhanh chóng, những người, các mối quan hệ, những cái tên... CLARENCE NEASON JR.
Nguồn: Radio LaboratoryClarence says that the patients – the people – are the living legacy of Kalaupapa, meaning as a group they are what is left – what remains – of the leper community at Kalaupapa.
Clarence nói rằng những bệnh nhân – những người – là di sản sống của Kalaupapa, ý nghĩa là với tư cách là một nhóm, họ là những gì còn lại – những gì còn sót lại – của cộng đồng người phong hủi tại Kalaupapa.
Nguồn: 2010 English Cafethe brief soliloquy following Clarence's exit.
đoạn độc thoại ngắn ngủi sau khi Clarence rời đi.
Clarence is a common English given name.
Clarence là một cái tên phổ biến trong tiếng Anh.
She met Clarence at the party last night.
Cô ấy đã gặp Clarence tại bữa tiệc tối qua.
Clarence enjoys playing the guitar in his free time.
Clarence thích chơi guitar vào thời gian rảnh rỗi.
Clarence always wears a hat when he goes out.
Clarence luôn đội mũ khi ra ngoài.
Clarence and his friends went camping in the mountains.
Clarence và bạn bè của anh ấy đã đi cắm trại trên núi.
Clarence is known for his excellent cooking skills.
Clarence nổi tiếng với kỹ năng nấu nướng tuyệt vời của mình.
Clarence is a loyal and trustworthy friend.
Clarence là một người bạn trung thành và đáng tin cậy.
Clarence is studying hard to become a doctor.
Clarence đang học rất chăm chỉ để trở thành bác sĩ.
Clarence has a passion for photography.
Clarence có đam mê với nhiếp ảnh.
Clarence and his sister share a close bond.
Clarence và em gái có mối quan hệ thân thiết.
Maybe similar to dad, Levi thought ... CLARENCE NEASON JR.
Có lẽ giống như bố, Levi nghĩ... CLARENCE NEASON JR.
Nguồn: Radio LaboratoryClarence says that Father Damien was a man with affection.
Clarence nói rằng Cha Damien là một người đàn ông đầy tình cảm.
Nguồn: 2010 English CafeAnd pretty quickly, the people, the relationships, the names ... CLARENCE NEASON JR.
Và khá nhanh chóng, những người, các mối quan hệ, những cái tên... CLARENCE NEASON JR.
Nguồn: Radio LaboratoryClarence says that the patients – the people – are the living legacy of Kalaupapa, meaning as a group they are what is left – what remains – of the leper community at Kalaupapa.
Clarence nói rằng những bệnh nhân – những người – là di sản sống của Kalaupapa, ý nghĩa là với tư cách là một nhóm, họ là những gì còn lại – những gì còn sót lại – của cộng đồng người phong hủi tại Kalaupapa.
Nguồn: 2010 English CafeKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay