| hiện tại phân từ | classicizing |
| thì quá khứ | classicized |
| quá khứ phân từ | classicized |
| ngôi thứ ba số ít | classicizes |
| số nhiều | classicizes |
classicize style
phong cách cổ điển hóa
classicize design
thiết kế cổ điển hóa
classicize approach
phương pháp cổ điển hóa
classicize elements
các yếu tố cổ điển hóa
classicize themes
các chủ đề cổ điển hóa
classicize art
nghệ thuật cổ điển hóa
classicize literature
văn học cổ điển hóa
classicize music
âm nhạc cổ điển hóa
classicize culture
văn hóa cổ điển hóa
classicize narrative
truyền thuật cổ điển hóa
we need to classicize this modern piece of art.
Chúng tôi cần phải cổ điển hóa tác phẩm nghệ thuật hiện đại này.
the director decided to classicize the script for a new audience.
Người đạo diễn quyết định cổ điển hóa kịch bản cho một khán giả mới.
they aim to classicize the novel into a theatrical performance.
Họ hướng tới việc cổ điển hóa tiểu thuyết thành một buổi biểu diễn trên sân khấu.
to appeal to tradition, we must classicize our approach.
Để thu hút truyền thống, chúng ta phải cổ điển hóa cách tiếp cận của mình.
she wants to classicize the music for a symphonic arrangement.
Cô ấy muốn cổ điển hóa âm nhạc cho một bản phối giao hưởng.
it is important to classicize the themes in contemporary literature.
Điều quan trọng là phải cổ điển hóa các chủ đề trong văn học đương đại.
they plan to classicize the dance routine for the gala.
Họ dự định cổ điển hóa bài nhảy cho buổi dạ tiệc.
by classicizing the design, they hope to attract more customers.
Bằng cách cổ điển hóa thiết kế, họ hy vọng sẽ thu hút được nhiều khách hàng hơn.
the aim is to classicize the film to resonate with older generations.
Mục tiêu là cổ điển hóa bộ phim để cộng hưởng với các thế hệ lớn tuổi hơn.
he believes that classicizing the recipe will enhance its appeal.
Anh ấy tin rằng việc cổ điển hóa công thức sẽ nâng cao sức hấp dẫn của nó.
classicize style
phong cách cổ điển hóa
classicize design
thiết kế cổ điển hóa
classicize approach
phương pháp cổ điển hóa
classicize elements
các yếu tố cổ điển hóa
classicize themes
các chủ đề cổ điển hóa
classicize art
nghệ thuật cổ điển hóa
classicize literature
văn học cổ điển hóa
classicize music
âm nhạc cổ điển hóa
classicize culture
văn hóa cổ điển hóa
classicize narrative
truyền thuật cổ điển hóa
we need to classicize this modern piece of art.
Chúng tôi cần phải cổ điển hóa tác phẩm nghệ thuật hiện đại này.
the director decided to classicize the script for a new audience.
Người đạo diễn quyết định cổ điển hóa kịch bản cho một khán giả mới.
they aim to classicize the novel into a theatrical performance.
Họ hướng tới việc cổ điển hóa tiểu thuyết thành một buổi biểu diễn trên sân khấu.
to appeal to tradition, we must classicize our approach.
Để thu hút truyền thống, chúng ta phải cổ điển hóa cách tiếp cận của mình.
she wants to classicize the music for a symphonic arrangement.
Cô ấy muốn cổ điển hóa âm nhạc cho một bản phối giao hưởng.
it is important to classicize the themes in contemporary literature.
Điều quan trọng là phải cổ điển hóa các chủ đề trong văn học đương đại.
they plan to classicize the dance routine for the gala.
Họ dự định cổ điển hóa bài nhảy cho buổi dạ tiệc.
by classicizing the design, they hope to attract more customers.
Bằng cách cổ điển hóa thiết kế, họ hy vọng sẽ thu hút được nhiều khách hàng hơn.
the aim is to classicize the film to resonate with older generations.
Mục tiêu là cổ điển hóa bộ phim để cộng hưởng với các thế hệ lớn tuổi hơn.
he believes that classicizing the recipe will enhance its appeal.
Anh ấy tin rằng việc cổ điển hóa công thức sẽ nâng cao sức hấp dẫn của nó.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay