| số nhiều | clearways |
clearway sign
bảng báo hiệu đường cao tốc
clearway rules
quy tắc đường cao tốc
clearway zone
khu vực đường cao tốc
clearway violation
vi phạm đường cao tốc
clearway policy
chính sách đường cao tốc
clearway markings
dấu hiệu đường cao tốc
clearway restrictions
hạn chế đường cao tốc
clearway access
quyền truy cập đường cao tốc
clearway enforcement
áp dụng luật đường cao tốc
clearway compliance
tuân thủ đường cao tốc
the city implemented a clearway to improve traffic flow.
thành phố đã triển khai làn đường ưu tiên để cải thiện lưu lượng giao thông.
drivers must be aware of the clearway signs along the road.
người lái xe phải nhận thức được các biển báo làn đường ưu tiên trên đường.
parking is not allowed in the clearway zone during peak hours.
tất cả các phương tiện không được phép đỗ xe trong khu vực làn đường ưu tiên trong giờ cao điểm.
local authorities are enforcing clearway regulations strictly.
các cơ quan chức năng địa phương đang thực thi nghiêm ngặt các quy định về làn đường ưu tiên.
it is important to keep the clearway free of obstructions.
rất quan trọng để giữ cho làn đường ưu tiên không bị cản trở.
clearway rules help reduce congestion in busy areas.
các quy tắc về làn đường ưu tiên giúp giảm thiểu tình trạng ùn tắc ở những khu vực đông đúc.
he received a fine for parking in the clearway.
anh ta bị phạt vì đã đỗ xe trên làn đường ưu tiên.
clearway markings are essential for road safety.
các đánh dấu làn đường ưu tiên rất quan trọng cho sự an toàn giao thông.
the new clearway has significantly improved travel times.
làn đường ưu tiên mới đã cải thiện đáng kể thời gian di chuyển.
residents are concerned about the clearway's impact on parking.
người dân lo ngại về tác động của làn đường ưu tiên đến chỗ đỗ xe.
clearway sign
bảng báo hiệu đường cao tốc
clearway rules
quy tắc đường cao tốc
clearway zone
khu vực đường cao tốc
clearway violation
vi phạm đường cao tốc
clearway policy
chính sách đường cao tốc
clearway markings
dấu hiệu đường cao tốc
clearway restrictions
hạn chế đường cao tốc
clearway access
quyền truy cập đường cao tốc
clearway enforcement
áp dụng luật đường cao tốc
clearway compliance
tuân thủ đường cao tốc
the city implemented a clearway to improve traffic flow.
thành phố đã triển khai làn đường ưu tiên để cải thiện lưu lượng giao thông.
drivers must be aware of the clearway signs along the road.
người lái xe phải nhận thức được các biển báo làn đường ưu tiên trên đường.
parking is not allowed in the clearway zone during peak hours.
tất cả các phương tiện không được phép đỗ xe trong khu vực làn đường ưu tiên trong giờ cao điểm.
local authorities are enforcing clearway regulations strictly.
các cơ quan chức năng địa phương đang thực thi nghiêm ngặt các quy định về làn đường ưu tiên.
it is important to keep the clearway free of obstructions.
rất quan trọng để giữ cho làn đường ưu tiên không bị cản trở.
clearway rules help reduce congestion in busy areas.
các quy tắc về làn đường ưu tiên giúp giảm thiểu tình trạng ùn tắc ở những khu vực đông đúc.
he received a fine for parking in the clearway.
anh ta bị phạt vì đã đỗ xe trên làn đường ưu tiên.
clearway markings are essential for road safety.
các đánh dấu làn đường ưu tiên rất quan trọng cho sự an toàn giao thông.
the new clearway has significantly improved travel times.
làn đường ưu tiên mới đã cải thiện đáng kể thời gian di chuyển.
residents are concerned about the clearway's impact on parking.
người dân lo ngại về tác động của làn đường ưu tiên đến chỗ đỗ xe.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay