clever

[Mỹ]/'klevə/
[Anh]/'klɛvɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thông minh, nhanh nhạy, khéo léo, tinh vi
Các dạng của từ
so sánh hơncleverer
so sánh nhấtcleverest

Câu ví dụ

That's a clever hit.

Đó là một pha xử lý thông minh.

a devilish clever chap.

Một người đàn ông thông minh và ranh mãnh.

too clever by half.

Thông minh quá mức cần thiết.

a masterpiece of clever stonework.

Một kiệt tác của công trình đá thông minh.

He is clever at driving.

Anh ấy rất giỏi lái xe.

a clever disposition of troops

Một cách bố trí quân đội thông minh.

Jack is a clever student.

Jack là một học sinh thông minh.

she was an exact, clever manager.

Cô ấy là một người quản lý chính xác và thông minh.

It is clever of you to do so.

Thật là thông minh khi bạn làm như vậy.

He is ever such a clever man.

Anh ấy là một người đàn ông thông minh hơn bao giờ hết.

You is clever to overcall with two diamond.

Bạn rất thông minh khi tố với hai cơ.

The fox's clever evasion of the dogs.

Cách lẩn trốn của con cáo trước những con chó một cách thông minh.

The clever boy was bound down.

Cậu bé thông minh bị trói xuống.

George is clever with his pen.

George rất khéo tay với cây bút của mình.

Your invention is clever, but not practical.

Phát minh của bạn rất thông minh, nhưng không thực tế.

She seems a clever girl.

Cô ấy có vẻ là một cô gái thông minh.

an ingenious scheme.See Synonyms at clever

Một kế hoạch thông minh. Xem Từ đồng nghĩa tại thông minh

her silly little clever-clever theories of love and marriage.

Những lý thuyết ngốc nghếch và thông minh về tình yêu và hôn nhân của cô ấy.

She is not very clever but she is painstaking.

Cô ấy không rất thông minh nhưng rất tỉ mỉ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay