clichédly

[US]/[ˈkliʃeɪdli]/
[UK]/[ˈkliʃeɪdli]/

Translation

adv. Một cách cũ kỹ; dự đoán được và thiếu tính sáng tạo; Một cách có tính dự đoán và thiếu tính nguyên bản.

Phrases & Collocations

clichédly expressed

được diễn đạt theo cách sáo mòn

clichédly romantic

thuộc loại tình cảm sáo mòn

clichédly predictable

dự đoán được theo cách sáo mòn

clichédly stated

được nêu ra theo cách sáo mòn

clichédly acted

được hành động theo cách sáo mòn

clichédly written

được viết theo cách sáo mòn

clichédly delivered

được chuyển giao theo cách sáo mòn

clichédly obvious

rõ ràng theo cách sáo mòn

clichédly done

được thực hiện theo cách sáo mòn

clichédly repeated

được lặp lại theo cách sáo mòn

Example Sentences

he clichédly declared his undying love under the moonlight.

Anh ta tuyên bố một cách sáo rỗng về tình yêu bất diệt dưới ánh trăng.

the movie ended clichédly with a sunrise and a hopeful score.

Phim kết thúc một cách sáo rỗng với bình minh và một bản nhạc đầy hy vọng.

she clichédly described the breathtaking view as "picture perfect."

Cô ấy mô tả cảnh quan ngoạn mục một cách sáo rỗng là "hoàn hảo như tranh vẽ."

the hero clichédly saved the day with a last-minute miracle.

Anh hùng một cách sáo rỗng cứu ngày với một phép màu phút chót.

he clichédly proposed on bended knee during a romantic dinner.

Anh ta sáo rỗng quỳ xuống cầu hôn trong bữa tối lãng mạn.

the politician clichédly promised change and a brighter future.

Chính trị gia một cách sáo rỗng hứa hẹn thay đổi và một tương lai tươi sáng hơn.

the story clichédly began with a damsel in distress and a brave knight.

Câu chuyện một cách sáo rỗng bắt đầu với một cô gái gặp nguy hiểm và một hiệp sĩ dũng cảm.

the motivational speaker clichédly urged the audience to "reach for the stars."

Người phát biểu truyền cảm hứng một cách sáo rỗng khuyến khích khán giả "hãy vươn tới những vì sao."

the detective clichédly muttered, "it's always something, isn't it?"

Thám tử một cách sáo rỗng lẩm bẩm, "luôn là một điều gì đó, phải không?"

the romance clichédly blossomed between them despite their differences.

Tình yêu một cách sáo rỗng nở rộ giữa họ bất chấp những khác biệt.

the news report clichédly highlighted the devastating impact of the storm.

Báo cáo tin tức một cách sáo rỗng nhấn mạnh tác động tàn khốc của cơn bão.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now