clinid

[Mỹ]/ˈklɪnɪd/
[Anh]/ˈklɪnɪd/

Dịch

n. Any fish of the family Clinidae, marine fish typically found in rocky coastal waters and kelp beds
Các dạng của từ
số nhiềuclinids

Câu ví dụ

the marine biologist identified the clinid hiding among the rocks.

Người sinh vật học biển đã xác định loài clinid đang ẩn náu giữa các tảng đá.

clinid fish are commonly found in the intertidal zones of south africa.

Loài cá clinid thường được tìm thấy ở các vùng triều cường tại Nam Phi.

researchers observed a small clinid swimming near the coral reef.

Các nhà nghiên cứu đã quan sát một con clinid nhỏ đang bơi gần rạn san hô.

identifying a specific clinid species requires examining its dorsal fin structure.

Xác định một loài clinid cụ thể đòi hỏi phải kiểm tra cấu trúc vây lưng của nó.

the elusive clinid blended perfectly with the sandy ocean floor.

Loài clinid bí ẩn này hòa mình hoàn hảo với mặt đáy biển cát.

they documented the diverse feeding habits of the clinid population.

Họ đã ghi lại các thói quen ăn uống đa dạng của quần thể cá clinid.

a brightly colored clinid darted into a crevice to escape predators.

Một con cá clinid màu sắc sặc sỡ lao vào một khe hở để trốn thoát khỏi kẻ săn mồi.

the book features a detailed illustration of a kelp clinid.

Sách có một minh họa chi tiết về loài cá clinid sống trong rong biển.

water temperature seems to affect the breeding cycle of this clinid.

Nhiệt độ nước dường như ảnh hưởng đến chu kỳ sinh sản của loài cá clinid này.

she photographed a rare clinid during her deep-sea dive.

Cô đã chụp ảnh một loài cá clinid quý hiếm trong chuyến lặn xuống biển sâu của mình.

the ecosystem relies on the clinid to control small invertebrate populations.

Hệ sinh thái phụ thuộc vào loài cá clinid để kiểm soát quần thể các loài động vật không xương sống nhỏ.

most clinid species prefer shallow coastal waters with plenty of cover.

Hầu hết các loài cá clinid ưa thích vùng nước ven bờ nông với nhiều nơi che chắn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay