clive

[Mỹ]/klaiv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một tên gọi nam, Clive.
Word Forms
số nhiềuclives

Câu ví dụ

Clive is a talented musician.

Clive là một nhạc sĩ tài năng.

She always enjoys Clive's company.

Cô ấy luôn thích sự đồng hành của Clive.

Clive has a great sense of humor.

Clive có khiếu hài hước rất tốt.

Clive is known for his generosity.

Clive nổi tiếng vì sự hào phóng của anh ấy.

Clive is a dedicated teacher.

Clive là một giáo viên tận tâm.

We can always count on Clive for help.

Chúng tôi luôn có thể nhờ Clive giúp đỡ.

Clive is a reliable friend.

Clive là một người bạn đáng tin cậy.

Clive's determination is admirable.

Sự quyết tâm của Clive rất đáng ngưỡng mộ.

Clive's passion for music is evident.

Đam mê âm nhạc của Clive rất rõ ràng.

Clive always strives for excellence.

Clive luôn nỗ lực để đạt được sự xuất sắc.

Ví dụ thực tế

CLIVE HARRIS: You ought to make sure that they understand how important this Big Boss project is.

CLIVE HARRIS: Bạn nên đảm bảo rằng họ hiểu được tầm quan trọng của dự án Big Boss.

Nguồn: Business English - Starting Business English (Entering the Business World)

CLIVE HARRIS: So, we aren’t a very big company... but I think we are very efficient.

CLIVE HARRIS: Vậy, chúng ta không phải là một công ty lớn lắm... nhưng tôi nghĩ chúng ta rất hiệu quả.

Nguồn: Business English - Starting Business English (Entering the Business World)

CLIVE HARRIS: Hello, Kate. How’s your trip? ... Good... We need you back here as soon as possible... Good luck!

CLIVE HARRIS: Chào Kate. Chuyến đi của bạn thế nào? ... Tốt... Chúng tôi cần bạn trở lại đây càng sớm càng tốt... Chúc may mắn!

Nguồn: Business English - Starting Business English (Entering the Business World)

His day job along with a team of other goats is helping the city of Clive, Iowa keep invasive plant species out of the greenbelt.

Công việc chính của anh ấy, cùng với một nhóm những con dê khác, đang giúp thành phố Clive, Iowa ngăn chặn các loài thực vật xâm lấn ra khỏi khu vực xanh.

Nguồn: CNN 10 Student English December 2021 Collection

CLIVE HARRIS: I think we can re-negotiate a far better deal with Southford Components. But we must move fast.. .Come in.

CLIVE HARRIS: Tôi nghĩ chúng ta có thể thương lượng lại một thỏa thuận tốt hơn nhiều với Southford Components. Nhưng chúng ta phải hành động nhanh chóng... Vào đi.

Nguồn: Business English - Starting Business English (Entering the Business World)

CLIVE HARRIS: Dear Mr. Smith... I have learned that you have decided to select Dealer Dan for your catalogue, instead of Big Boss.

CLIVE HARRIS: Kính gửi ông Smith... Tôi đã biết rằng ông đã quyết định chọn Dealer Dan cho danh mục của ông, thay vì Big Boss.

Nguồn: Business English - Starting Business English (Entering the Business World)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay