cloche

[Mỹ]/klɒʃ/
[Anh]/kloʃ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chóp thủy tinh hình chuông dùng trong làm vườn; mũ phụ nữ hình chuông.
Word Forms
số nhiềucloches

Cụm từ & Cách kết hợp

vintage cloche hat

mũ cloche cổ điển

wool cloche hat

mũ cloche len

stylish cloche design

thiết kế mũ cloche phong cách

black felt cloche

mũ cloche da lộn màu đen

Câu ví dụ

She placed a cloche over the dessert to keep it fresh.

Cô ấy đặt một chiếc nắp cloche lên món tráng miệng để giữ cho nó tươi.

The chef lifted the cloche to reveal the beautifully plated dish.

Đầu bếp nhấc nắp cloche lên để lộ ra món ăn được bày đẹp.

The cloche added an elegant touch to the table setting.

Chiếc nắp cloche đã thêm một nét thanh lịch cho cách bày biện bàn ăn.

The cloche is commonly used in fine dining restaurants.

Nắp cloche thường được sử dụng trong các nhà hàng cao cấp.

The cloche kept the food warm until it was served.

Chiếc nắp cloche giữ cho thức ăn ấm cho đến khi được phục vụ.

The waiter lifted the cloche to reveal the steaming soup underneath.

Người bồi bàn nhấc nắp cloche lên để lộ ra món súp bốc hơi bên dưới.

The cloche is a popular item for home entertaining.

Nắp cloche là một món đồ phổ biến để giải trí tại nhà.

The silver cloche gleamed under the restaurant lights.

Chiếc nắp cloche bằng bạc lấp lánh dưới ánh đèn nhà hàng.

The cloche is often used to cover and protect delicate pastries.

Nắp cloche thường được sử dụng để che đậy và bảo vệ các loại bánh ngọt tinh xảo.

The cloche is a classic piece of servingware for formal occasions.

Nắp cloche là một món đồ dùng phục vụ cổ điển cho những dịp lễ trang trọng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay