cloches

[Mỹ]/ˈkləʊʃ/
[Anh]/ˈkloʊʃ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chóp thủy tinh hình chuông được sử dụng trong làm vườn; mũ phụ nữ hình chuông

Cụm từ & Cách kết hợp

glass cloches

vòng che bằng thủy tinh

decorative cloches

vòng che trang trí

mini cloches

vòng che mini

plant cloches

vòng che cây

bell cloches

vòng chuông

ceramic cloches

vòng che gốm sứ

cooking cloches

vòng che nấu ăn

food cloches

vòng che đựng thức ăn

large cloches

vòng che lớn

clear cloches

vòng che trong suốt

Câu ví dụ

the chef used cloches to keep the dishes warm.

Đầu bếp đã sử dụng các loại nắp cloche để giữ cho các món ăn luôn ấm.

she bought beautiful cloches for her garden plants.

Cô ấy đã mua những chiếc cloche đẹp để trồng cây trong vườn.

cloches are essential for protecting seedlings from frost.

Cloche rất cần thiết để bảo vệ cây non khỏi sương giá.

the bakery displayed pastries under glass cloches.

Tiệm bánh trưng bày bánh ngọt dưới các loại cloche bằng thủy tinh.

using cloches can enhance the growth of your vegetables.

Việc sử dụng cloche có thể tăng cường sự phát triển của rau quả của bạn.

she carefully placed the cloches over the delicate flowers.

Cô ấy cẩn thận đặt các cloche lên những bông hoa mỏng manh.

the restaurant served the main course under elegant cloches.

Nhà hàng phục vụ món chính dưới các cloche thanh lịch.

he admired the vintage cloches at the antique shop.

Anh ấy ngưỡng mộ những chiếc cloche cổ điển tại cửa hàng đồ cổ.

cloches can help regulate temperature for indoor plants.

Cloche có thể giúp điều chỉnh nhiệt độ cho cây trồng trong nhà.

they used cloches to create a mini greenhouse effect.

Họ đã sử dụng cloche để tạo ra hiệu ứng nhà kính mini.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay