ringing

[Mỹ]/'rɪŋɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. to; rõ ràng
n. âm thanh của một cái chuông
v. phát ra âm thanh

Cụm từ & Cách kết hợp

phone is ringing

điện thoại đang reo

loud ringing sound

tiếng chuông reo lớn

alarm ringing

báo động reo

ring road

đường vành đai

ring in

nhẫn trong

ring with

nhẫn có

outer ring

vành ngoại

ring the bell

rung chuông

diamond ring

nhẫn kim cương

piston ring

piston

wedding ring

nhẫn cưới

ring for

nhẫn cho

inner ring

vòng trong

sealing ring

nhẫn niêm phong

ring rolling

nhẫn lăn

ring spinning

nhẫn xoay

seal ring

nhẫn phong bì

key ring

nhẫn chìa khóa

ring finger

ngón đeo nhẫn

ring laser

laser vòng

engagement ring

nhẫn đính hôn

ring a bell

khiến tôi nhớ ra

gold ring

nhẫn vàng

Câu ví dụ

a persistent ringing of the telephone.

tiếng chuông điện thoại dai dẳng.

She awoke to the ringing of an electric bell.

Cô ấy tỉnh giấc với tiếng chuông điện thoại reo.

The phone ringing interrupted my train of thought.

Tiếng chuông điện thoại reo làm gián đoạn mạch suy nghĩ của tôi.

The persistent ringing of the telephone in the midnight is very carking.

Tiếng chuông điện thoại vang vọng vào đêm là rất khó chịu.

My ears were ringing from the sound of the blast.

Tai tôi đang bị ong ong vì tiếng nổ.

Songs of extolling the motherland are ringing far and near.

Những bài hát ca ngợi đất mẹ vang vọng khắp nơi.

a tocsin ringing from church steeples;

một hồi chuông báo động vang lên từ các tháp nhà thờ;

The ringing bells proclaimed the birth of the prince.

Tiếng chuông reo đã thông báo về sự ra đời của hoàng tử.

the proposal has set alarm bells ringing .

đề xuất đã khiến các hồi chuông báo động vang lên.

ringing me up on Christmas Day, I ask you!.

gọi tôi vào ngày Giáng sinh, tôi hỏi bạn!.

a telephone started ringing, loud and insistent.

một chiếc điện thoại bắt đầu đổ chuông, lớn và khẩn thiết.

the women pounded out a ringing tattoo on several oil drums.

những người phụ nữ đã gõ một điệu nhạc vang lên trên nhiều thùng dầu.

the ringing of the telephone shattered the early morning quiet.

tiếng chuông điện thoại phá tan sự yên tĩnh của buổi sáng sớm.

the Russian leader received a ringing declaration of support.

nhà lãnh đạo Nga đã nhận được lời tuyên bố ủng hộ mạnh mẽ.

The phone has been ringing off the hook with offers of help.

Điện thoại đã đổ chuông liên tục với những lời đề nghị giúp đỡ.

The telephone has been ringing continually in the office all morning.

Điện thoại đã đổ chuông liên tục trong văn phòng suốt buổi sáng.

The ringing bells proclaimed the news of the birth of the prince.

Tiếng chuông reo đã thông báo tin tức về sự ra đời của hoàng tử.

the self-righteous moralizing of his aunt was ringing in his ears.

Lời dạy đạo đức giả của dì anh ấy vẫn còn vang bên tai anh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay