phone is ringing
điện thoại đang reo
loud ringing sound
tiếng chuông reo lớn
alarm ringing
báo động reo
ring road
đường vành đai
ring in
nhẫn trong
ring with
nhẫn có
outer ring
vành ngoại
ring the bell
rung chuông
diamond ring
nhẫn kim cương
piston ring
piston
wedding ring
nhẫn cưới
ring for
nhẫn cho
inner ring
vòng trong
sealing ring
nhẫn niêm phong
ring rolling
nhẫn lăn
ring spinning
nhẫn xoay
seal ring
nhẫn phong bì
key ring
nhẫn chìa khóa
ring finger
ngón đeo nhẫn
ring laser
laser vòng
engagement ring
nhẫn đính hôn
ring a bell
khiến tôi nhớ ra
gold ring
nhẫn vàng
a persistent ringing of the telephone.
tiếng chuông điện thoại dai dẳng.
She awoke to the ringing of an electric bell.
Cô ấy tỉnh giấc với tiếng chuông điện thoại reo.
The phone ringing interrupted my train of thought.
Tiếng chuông điện thoại reo làm gián đoạn mạch suy nghĩ của tôi.
The persistent ringing of the telephone in the midnight is very carking.
Tiếng chuông điện thoại vang vọng vào đêm là rất khó chịu.
My ears were ringing from the sound of the blast.
Tai tôi đang bị ong ong vì tiếng nổ.
Songs of extolling the motherland are ringing far and near.
Những bài hát ca ngợi đất mẹ vang vọng khắp nơi.
a tocsin ringing from church steeples;
một hồi chuông báo động vang lên từ các tháp nhà thờ;
The ringing bells proclaimed the birth of the prince.
Tiếng chuông reo đã thông báo về sự ra đời của hoàng tử.
the proposal has set alarm bells ringing .
đề xuất đã khiến các hồi chuông báo động vang lên.
ringing me up on Christmas Day, I ask you!.
gọi tôi vào ngày Giáng sinh, tôi hỏi bạn!.
a telephone started ringing, loud and insistent.
một chiếc điện thoại bắt đầu đổ chuông, lớn và khẩn thiết.
the women pounded out a ringing tattoo on several oil drums.
những người phụ nữ đã gõ một điệu nhạc vang lên trên nhiều thùng dầu.
the ringing of the telephone shattered the early morning quiet.
tiếng chuông điện thoại phá tan sự yên tĩnh của buổi sáng sớm.
the Russian leader received a ringing declaration of support.
nhà lãnh đạo Nga đã nhận được lời tuyên bố ủng hộ mạnh mẽ.
The phone has been ringing off the hook with offers of help.
Điện thoại đã đổ chuông liên tục với những lời đề nghị giúp đỡ.
The telephone has been ringing continually in the office all morning.
Điện thoại đã đổ chuông liên tục trong văn phòng suốt buổi sáng.
The ringing bells proclaimed the news of the birth of the prince.
Tiếng chuông reo đã thông báo tin tức về sự ra đời của hoàng tử.
the self-righteous moralizing of his aunt was ringing in his ears.
Lời dạy đạo đức giả của dì anh ấy vẫn còn vang bên tai anh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay