clockmaker

[Mỹ]/'klɒkmeɪkə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người làm hoặc sửa đồng hồ.

Câu ví dụ

The idea for a facsimile transmission was first proposed by Scottish clockmaker Alexander Bain in 1843.

Ý tưởng về việc truyền tải bản sao lần đầu tiên được đề xuất bởi nhà sản xuất đồng hồ Scotland Alexander Bain vào năm 1843.

Daisy tells Caroline the story of a blind clockmaker named Gateau (Elias Koteas), who was commissioned to create a clock to hang in the New Orleans train station.

Daisy kể cho Caroline nghe về một nhà sản xuất đồng hồ mù tên Gateau (Elias Koteas), người đã được ủy quyền tạo ra một chiếc đồng hồ để treo tại nhà ga tàu New Orleans.

The clockmaker carefully assembled the intricate gears of the antique clock.

Người thợ làm đồng hồ đã cẩn thận lắp ráp các bánh răng phức tạp của chiếc đồng hồ cổ.

The skilled clockmaker repaired the broken timepiece with precision.

Người thợ làm đồng hồ lành nghề đã sửa chữa chiếc đồng hồ bị hỏng với độ chính xác.

The clockmaker used specialized tools to craft a unique cuckoo clock.

Người thợ làm đồng hồ đã sử dụng các công cụ chuyên dụng để chế tác một chiếc đồng hồ chim cuckoo độc đáo.

The clockmaker's workshop was filled with the ticking of various timepieces.

Xưởng của người thợ làm đồng hồ tràn ngập tiếng tích tắc của nhiều loại đồng hồ.

The clockmaker's reputation for quality craftsmanship spread far and wide.

Uy tín của người thợ làm đồng hồ về chất lượng thủ công đã lan rộng khắp nơi.

The aspiring clockmaker apprenticed under a master craftsman to learn the trade.

Người thợ làm đồng hồ đầy tham vọng đã học việc dưới sự hướng dẫn của một thợ thủ công lành nghề để học nghề.

The clockmaker's precision and attention to detail set him apart from others in the industry.

Độ chính xác và sự chú trọng đến chi tiết của người thợ làm đồng hồ đã khiến anh ấy khác biệt so với những người khác trong ngành.

The clockmaker designed a custom-made grandfather clock for a client's home.

Người thợ làm đồng hồ đã thiết kế một chiếc đồng hồ quả lắc tùy chỉnh cho ngôi nhà của khách hàng.

The clockmaker's expertise in horology was unmatched in the region.

Chuyên môn của người thợ làm đồng hồ về horology là vô song trong khu vực.

The clockmaker's passion for timepieces drove him to create innovative designs.

Niềm đam mê của người thợ làm đồng hồ với các thiết bị đo thời gian đã thúc đẩy anh ấy tạo ra các thiết kế sáng tạo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay