closefisted man
người keo kiệt
closefisted attitude
tinh thần keo kiệt
closefisted behavior
hành vi keo kiệt
closefisted spender
người tiêu tiền keo kiệt
closefisted with money
keo kiệt với tiền bạc
closefisted individual
cá nhân keo kiệt
closefisted nature
tính cách keo kiệt
closefisted habits
thói quen keo kiệt
closefisted approach
phương pháp keo kiệt
closefisted policy
chính sách keo kiệt
he is known for being closefisted with his money.
anh ta nổi tiếng vì keo kiệt với tiền bạc.
her closefisted nature makes it hard for her to make friends.
Tính keo kiệt của cô ấy khiến cô ấy khó kết bạn.
being closefisted can lead to missed opportunities.
Việc keo kiệt có thể dẫn đến bỏ lỡ cơ hội.
he was so closefisted that he wouldn't even tip at restaurants.
Anh ta keo kiệt đến mức không chịu tip trong nhà hàng.
many people find closefisted individuals difficult to work with.
Nhiều người thấy những người keo kiệt khó làm việc chung.
her closefisted attitude towards charity shocked everyone.
Thái độ keo kiệt của cô ấy đối với từ thiện đã gây sốc cho mọi người.
his closefisted behavior has caused problems in his relationships.
Hành vi keo kiệt của anh ấy đã gây ra những vấn đề trong các mối quan hệ của anh ấy.
she was labeled as closefisted after refusing to share her snacks.
Cô ấy bị gắn mác là keo kiệt sau khi từ chối chia sẻ đồ ăn nhẹ của mình.
closefisted people often struggle with financial relationships.
Những người keo kiệt thường gặp khó khăn trong các mối quan hệ tài chính.
his closefisted ways were evident during the group outing.
Cách sống keo kiệt của anh ấy thể hiện rõ trong chuyến đi nhóm.
closefisted man
người keo kiệt
closefisted attitude
tinh thần keo kiệt
closefisted behavior
hành vi keo kiệt
closefisted spender
người tiêu tiền keo kiệt
closefisted with money
keo kiệt với tiền bạc
closefisted individual
cá nhân keo kiệt
closefisted nature
tính cách keo kiệt
closefisted habits
thói quen keo kiệt
closefisted approach
phương pháp keo kiệt
closefisted policy
chính sách keo kiệt
he is known for being closefisted with his money.
anh ta nổi tiếng vì keo kiệt với tiền bạc.
her closefisted nature makes it hard for her to make friends.
Tính keo kiệt của cô ấy khiến cô ấy khó kết bạn.
being closefisted can lead to missed opportunities.
Việc keo kiệt có thể dẫn đến bỏ lỡ cơ hội.
he was so closefisted that he wouldn't even tip at restaurants.
Anh ta keo kiệt đến mức không chịu tip trong nhà hàng.
many people find closefisted individuals difficult to work with.
Nhiều người thấy những người keo kiệt khó làm việc chung.
her closefisted attitude towards charity shocked everyone.
Thái độ keo kiệt của cô ấy đối với từ thiện đã gây sốc cho mọi người.
his closefisted behavior has caused problems in his relationships.
Hành vi keo kiệt của anh ấy đã gây ra những vấn đề trong các mối quan hệ của anh ấy.
she was labeled as closefisted after refusing to share her snacks.
Cô ấy bị gắn mác là keo kiệt sau khi từ chối chia sẻ đồ ăn nhẹ của mình.
closefisted people often struggle with financial relationships.
Những người keo kiệt thường gặp khó khăn trong các mối quan hệ tài chính.
his closefisted ways were evident during the group outing.
Cách sống keo kiệt của anh ấy thể hiện rõ trong chuyến đi nhóm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay