closeouts

[Mỹ]/ˈkləʊzaʊts/
[Anh]/ˈkloʊzaʊts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thanh lý hàng tồn kho

Cụm từ & Cách kết hợp

store closeouts

hàng thanh lý cửa hàng

closeouts sale

giảm giá thanh lý

closeouts inventory

hàng tồn kho thanh lý

retail closeouts

thanh lý hàng bán lẻ

closeouts deals

ưu đãi thanh lý

closeouts clearance

khuyến mãi thanh lý

closeouts offers

ưu đãi thanh lý

closeouts pricing

giá thanh lý

closeouts items

hàng thanh lý

closeouts event

sự kiện thanh lý

Câu ví dụ

we found some amazing closeouts at the clearance sale.

Chúng tôi đã tìm thấy một số thanh lý tuyệt vời tại khu vực giảm giá.

closeouts can help you save money on great products.

Thanh lý có thể giúp bạn tiết kiệm tiền cho những sản phẩm tuyệt vời.

the store is offering closeouts on last season's inventory.

Cửa hàng đang cung cấp thanh lý cho hàng tồn kho mùa trước.

we should check out the closeouts before making a big purchase.

Chúng ta nên xem xét các mặt hàng thanh lý trước khi mua sắm lớn.

closeouts are a great way to find unique items at a lower price.

Thanh lý là một cách tuyệt vời để tìm thấy những món đồ độc đáo với giá thấp hơn.

many retailers have closeouts to make room for new stock.

Nhiều nhà bán lẻ có thanh lý để có chỗ cho hàng mới.

she loves shopping for closeouts at the outlet mall.

Cô ấy thích mua sắm các mặt hàng thanh lý tại trung tâm mua sắm.

closeouts often include items that are discontinued.

Thanh lý thường bao gồm các mặt hàng đã ngừng sản xuất.

we scored some great deals on closeouts during the holiday sale.

Chúng tôi đã có được một số giao dịch tuyệt vời về thanh lý trong đợt giảm giá ngày lễ.

don't miss the closeouts if you're looking for bargains.

Đừng bỏ lỡ các mặt hàng thanh lý nếu bạn đang tìm kiếm những món hời.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay