clothbound

[Mỹ]/ˈklɒθˌbaʊnd/
[Anh]/ˈklɔːθˌbaʊnd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. bọc trong vải; có bìa vải

Cụm từ & Cách kết hợp

clothbound book

sách bìa vải

clothbound edition

phiên bản bìa vải

clothbound cover

bìa vải

clothbound volume

tập sách bìa vải

clothbound binding

gói bìa vải

clothbound journal

sổ tay bìa vải

clothbound portfolio

tập đựng tài liệu bìa vải

clothbound notebook

sổ tay bìa vải

clothbound album

album bìa vải

Câu ví dụ

the book is clothbound and has a beautiful cover.

cuốn sách được bọc vải và có bìa đẹp.

she prefers clothbound editions for their durability.

cô ấy thích các phiên bản bọc vải vì độ bền của chúng.

clothbound books often look great on a shelf.

các cuốn sách bọc vải thường trông rất đẹp trên kệ.

the library has a collection of rare clothbound volumes.

thư viện có một bộ sưu tập các ấn bản bọc vải quý hiếm.

he gifted her a clothbound journal for her birthday.

anh ấy tặng cô ấy một cuốn nhật ký bọc vải nhân dịp sinh nhật.

many collectors seek out clothbound editions of classic novels.

nhiều nhà sưu tập tìm kiếm các phiên bản bọc vải của các tiểu thuyết kinh điển.

the clothbound cover adds a touch of elegance to the book.

bìa bọc vải thêm một chút thanh lịch cho cuốn sách.

he enjoys the tactile feel of clothbound books.

anh ấy thích cảm giác cầm nắm của các cuốn sách bọc vải.

clothbound editions are often more expensive than paperbacks.

các phiên bản bọc vải thường đắt hơn so với sách bỏ túi.

she organized her library by genre, highlighting clothbound titles.

cô ấy sắp xếp thư viện của mình theo thể loại, làm nổi bật các tựa đề bọc vải.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay