co-author

[Mỹ]/ˌkəʊˈɔːθər/
[Anh]/ˌkoʊˈɔːθər/

Dịch

n. một người viết chung một điều gì đó với một hoặc nhiều người khác
vt. viết chung một điều gì đó với một hoặc nhiều người khác
Word Forms
số nhiềuco-authors
ngôi thứ ba số ítco-authors

Cụm từ & Cách kết hợp

co-authoring a paper

hợp tác viết bài báo

co-author with

hợp tác với

be a co-author

là đồng tác giả

co-authored book

sách do nhiều tác giả hợp tác viết

lead co-author

đồng tác giả chính

co-author's name

tên đồng tác giả

be co-authors

là những đồng tác giả

be the co-author

là đồng tác giả

co-authoring process

quy trình hợp tác viết

list co-authors

liệt kê các đồng tác giả

Câu ví dụ

she is a respected researcher and a frequent co-author on scientific papers.

Cô ấy là một nhà nghiên cứu đáng kính và thường xuyên là đồng tác giả của các bài báo khoa học.

we decided to co-author a book proposal to submit to the publisher.

Chúng tôi đã quyết định đồng tác giả một đề xuất sách để gửi cho nhà xuất bản.

the lead author acknowledged the significant contributions of their co-author.

Tác giả chính đã thừa nhận những đóng góp đáng kể của đồng tác giả.

he sought out a co-author with expertise in a different field.

Anh ấy tìm kiếm một đồng tác giả có chuyên môn trong một lĩnh vực khác.

becoming a co-author can boost your academic profile and visibility.

Trở thành đồng tác giả có thể nâng cao hồ sơ học thuật và khả năng hiển thị của bạn.

the co-authors shared the workload and responsibilities equally.

Các đồng tác giả chia sẻ công việc và trách nhiệm một cách bình đẳng.

they are proud to be listed as co-authors on the published article.

Họ tự hào được liệt kê là đồng tác giả trong bài báo đã xuất bản.

the university encourages faculty to collaborate and co-author research projects.

Trường đại học khuyến khích giảng viên hợp tác và đồng tác giả các dự án nghiên cứu.

the co-author’s insights were invaluable to the completion of the study.

Những hiểu biết sâu sắc của đồng tác giả vô cùng quan trọng cho việc hoàn thành nghiên cứu.

we plan to co-author a chapter in the upcoming edited volume.

Chúng tôi dự định đồng tác giả một chương trong tuyển tập được chỉnh sửa sắp tới.

the co-authors meticulously reviewed each other's contributions.

Các đồng tác giả đã xem xét cẩn thận những đóng góp của nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay