co-manager

[US]/[kəʊˈmænɪdʒə]/
[UK]/[koʊˈmænɪdʒər]/
Frequency: Very High

Translation

n. Một người chia sẻ trách nhiệm quản lý với một người hoặc nhóm khác; một người hỗ trợ quản lý chính trong việc quản lý một dự án hoặc tổ chức; một đối tác trong một mối quan hệ đối tác quản lý.
Word Forms
số nhiềuco-managers

Phrases & Collocations

co-manager role

Vai trò quản lý phụ

becoming a co-manager

Trở thành quản lý phụ

co-manager responsibilities

Nhiệm vụ của quản lý phụ

lead co-manager

Quản lý phụ chính

co-manager experience

Kinh nghiệm làm quản lý phụ

new co-manager

Quản lý phụ mới

co-managers work

Công việc của các quản lý phụ

co-manager duties

Nhiệm vụ của quản lý phụ

appoint co-manager

Bổ nhiệm quản lý phụ

Example Sentences

the project requires a co-manager with strong leadership skills.

Dự án cần một phó quản lý có kỹ năng lãnh đạo mạnh mẽ.

we are seeking a co-manager to share responsibilities with the current manager.

Chúng tôi đang tìm kiếm một phó quản lý để chia sẻ trách nhiệm với quản lý hiện tại.

the co-manager will oversee the marketing and sales departments.

Phó quản lý sẽ giám sát các bộ phận marketing và bán hàng.

a successful co-manager must be an excellent communicator.

Một phó quản lý thành công phải là một người giao tiếp xuất sắc.

the co-manager and manager will collaborate on strategic planning.

Phó quản lý và quản lý sẽ hợp tác trong việc lập kế hoạch chiến lược.

we need a co-manager with experience in risk management.

Chúng tôi cần một phó quản lý có kinh nghiệm trong quản lý rủi ro.

the co-manager will provide support to the team and the manager.

Phó quản lý sẽ cung cấp hỗ trợ cho đội ngũ và quản lý.

the co-manager's role is to assist in daily operations.

Vai trò của phó quản lý là hỗ trợ trong các hoạt động hàng ngày.

the board appointed a new co-manager last week.

Hội đồng đã bổ nhiệm một phó quản lý mới vào tuần trước.

the co-manager will work closely with the finance team.

Phó quản lý sẽ làm việc chặt chẽ với nhóm tài chính.

we value a co-manager who is proactive and detail-oriented.

Chúng tôi trân trọng một phó quản lý chủ động và tỉ mỉ.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now