workflow

[Mỹ]/'wə:k,fləu/
[Anh]/ˈwɚkˌflo/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quy trình làm việc

Cụm từ & Cách kết hợp

streamline workflow

tối ưu hóa quy trình làm việc

automate workflow

tự động hóa quy trình làm việc

efficient workflow

luồng làm việc hiệu quả

Câu ví dụ

The purpose of designing the Formbuilding Utensil in the Workflow Management System (WfMS) is to simplify the form building.

Mục đích của việc thiết kế Công cụ xây dựng biểu mẫu trong Hệ thống quản lý quy trình làm việc (WfMS) là để đơn giản hóa việc xây dựng biểu mẫu.

Workflow realization base on JAVA was given, including kenel interface, main classes and workflow engine.File flow, examine and approve flow function of the system were realized based on the workflow.

Cơ sở hiện thực hóa quy trình làm việc dựa trên JAVA được đưa ra, bao gồm giao diện kenel, các lớp chính và công cụ quy trình làm việc. Chức năng luồng tệp, kiểm tra và phê duyệt luồng của hệ thống được hiện thực hóa dựa trên quy trình làm việc.

"Mastering the Sony PMW-EX3" is the easiest way to learn both the fundamentals and advanced features of the new Sony EX3 camcorder and its state-of-the-art tapeless workflow.

“Nắm vững Sony PMW-EX3” là cách dễ nhất để học cả những kiến thức cơ bản và các tính năng nâng cao của máy quay phim Sony EX3 mới và quy trình làm việc không cần băng đặc biệt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay