coagulations

[Mỹ]/[kəʊˈɡjuːləʃənz]/
[Anh]/[koʊˈɡjuːləʃənz]/

Dịch

n. quá trình hoặc hành động đông đặc; trạng thái đã đông đặc; một khối được hình thành do đông đặc; trong y học, sự hình thành cục máu đông.

Cụm từ & Cách kết hợp

blood coagulations

thuộc tính đông máu

preventing coagulations

ngăn ngừa đông máu

protein coagulations

đông máu protein

detecting coagulations

phát hiện đông máu

severe coagulations

đông máu nặng

multiple coagulations

đông máu nhiều lần

post-coagulation state

trạng thái sau đông máu

initial coagulations

đông máu ban đầu

micro coagulations

đông máu vi mô

assessing coagulations

đánh giá đông máu

Câu ví dụ

the blood sample showed significant coagulations, indicating a potential clotting disorder.

Mẫu máu cho thấy sự đông máu đáng kể, cho thấy có thể có rối loạn đông máu.

microscopic examination revealed widespread coagulations within the vessel walls.

Phân tích dưới kính hiển vi cho thấy sự đông máu lan rộng bên trong thành mạch.

following the injury, we monitored for any signs of abnormal coagulations.

Sau chấn thương, chúng tôi theo dõi bất kỳ dấu hiệu nào của sự đông máu bất thường.

the presence of fibrin coagulations suggested a possible thromboembolic event.

Sự hiện diện của các cục đông fibrin cho thấy có thể xảy ra sự kiện tắc nghẽn cục máu đông.

we investigated the role of calcium in promoting protein coagulations.

Chúng tôi nghiên cứu vai trò của canxi trong việc thúc đẩy sự đông của protein.

the pathologist noted extensive coagulations in the tissue sample.

Bác sĩ bệnh lý đã ghi nhận sự đông máu lan rộng trong mẫu mô.

heparin is often used to prevent unwanted blood coagulations.

Heparin thường được sử dụng để ngăn ngừa sự đông máu không mong muốn.

the research focused on understanding the mechanisms of coagulation cascade.

Nghiên cứu tập trung vào việc hiểu các cơ chế của chuỗi phản ứng đông máu.

we observed small, localized coagulations in the pulmonary arteries.

Chúng tôi quan sát thấy các cục đông nhỏ, cục bộ trong động mạch phổi.

the technician carefully documented the size and distribution of the coagulations.

Kỹ thuật viên đã cẩn thận ghi chép kích thước và sự phân bố của các cục đông.

the patient's history included a previous episode of deep vein coagulations.

Lịch sử của bệnh nhân bao gồm một cơn đông máu tĩnh mạch sâu trước đó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay