coalbin

[Mỹ]/ˈkəʊl.bɪn/
[Anh]/ˈkoʊl.bɪn/

Dịch

n. một thùng hoặc container để lưu trữ than
Word Forms
số nhiềucoalbins

Cụm từ & Cách kết hợp

coalbin storage

lưu trữ thùng than

coalbin delivery

giao thùng than

coalbin maintenance

bảo trì thùng than

coalbin capacity

dung tích thùng than

coalbin design

thiết kế thùng than

coalbin installation

lắp đặt thùng than

coalbin inspection

kiểm tra thùng than

coalbin usage

sử dụng thùng than

coalbin placement

vị trí đặt thùng than

coalbin overflow

thùng than tràn

Câu ví dụ

the coalbin was filled to the brim with fresh coal.

Thùng than được lấp đầy đến tận cùng với than tươi.

he opened the coalbin to check the supply.

Anh ta mở thùng than để kiểm tra nguồn cung cấp.

we need to clean out the coalbin before winter.

Chúng ta cần dọn sạch thùng than trước mùa đông.

the coalbin is located next to the furnace.

Thùng than nằm ngay cạnh lò sưởi.

she organized the coalbin for easier access.

Cô ấy sắp xếp thùng than để dễ dàng tiếp cận hơn.

the old coalbin was made of sturdy wood.

Thùng than cũ được làm từ gỗ chắc chắn.

he noticed that the coalbin was running low.

Anh ta nhận thấy thùng than đang vơi.

they installed a new coalbin in the basement.

Họ đã lắp đặt một thùng than mới ở tầng hầm.

she found a hidden coalbin behind the shed.

Cô ấy tìm thấy một thùng than ẩn sau nhà kho.

the coalbin needs a lid to keep the dust out.

Thùng than cần có nắp để giữ bụi ra ngoài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay