coaled

[Mỹ]/kəʊl/
[Anh]/koʊl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. tải than; đặt than lên
vt. thêm than vào; biến thành than củi
n. than; khối than; than củi

Cụm từ & Cách kết hợp

coal mining

khai thác than

coal combustion

đốt than

coal reserves

khối lượng dự trữ than

coal mine

mỏ than

coal seam

tảng than

coal industry

công nghiệp than

coal preparation

chuẩn bị than

pulverized coal

than nghiền

coal bed

tầng than

coal gas

khí than

coal production

sản xuất than

coal gasification

khí hóa than

coal tar

than cốc

coal face

mặt than

coal ash

tro than

coal gangue

gang than

coal field

vùng khai thác than

coking coal

than cốc

coal dust

bụi than

raw coal

than thô

coal measures

tầng than

coal slurry

dịch huyền phù than

Câu ví dụ

coal is cheap and plentiful.

than đá rẻ và dồi dào.

There is plenty of coal in this area.

Ở khu vực này có rất nhiều than.

coal miners; coal seams; coal haulers.

thợ mỏ than; mạch than; người vận chuyển than.

a woman with coal-black eyes.

một người phụ nữ có đôi mắt đen như than.

don't put coal in the bath.

Đừng bỏ than vào bồn tắm.

The coal miners struck.

Những người thợ mỏ đã đình công.

a documentary about coal miners

một bộ phim tài liệu về những người thợ mỏ than.

The paper had a coal water mixture test with vitrain coal, bright coal and dull coal from Ningtiaota coal in Shenfu mining area.

Bản báo cáo có một thử nghiệm hỗn hợp than nước với than vitrain, than sáng và than tối từ than Ningtiaota ở khu vực khai thác Shenfu.

Coal gave the region industrial supremacy.

Than đã mang lại ưu thế công nghiệp cho khu vực.

loading coals into a wagon.

đang chất than vào xe.

the movement of coal was the lifeblood of British railways.

việc vận chuyển than là huyết mạch của ngành đường sắt Anh.

she shovelled coal on the fire.

Cô ấy xúc than vào bếp.

Ví dụ thực tế

You wouldn't be arguing about phasing out coal in fifteen or eleven years.

Bạn sẽ không tranh luận về việc loại bỏ dần than đá trong vòng mười lăm hoặc mười một năm.

Nguồn: United Nations Youth Speech

They wanted to reach some fresh coal.

Họ muốn tiếp cận một số than đá mới.

Nguồn: Global Slow English

That's thanks mostly to burning less coal.

Điều đó chủ yếu là nhờ việc đốt ít than hơn.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American February 2023 Compilation

There is not much coal or oil on Earth.

Trên Trái Đất không có nhiều than đá hay dầu mỏ.

Nguồn: Jiangsu Yilin Edition Oxford Primary English (Level 3) Grade 6 Upper Volume

If only we had some coal, or gravel, or tin.

Ước gì chúng ta có một ít than đá, hoặc đá dăm, hoặc thiếc.

Nguồn: Downton Abbey (Audio Segmented Version) Season 3

Diamonds are just pressed coal; corpses have stories, secrets.

Kim cương chỉ là than đá nén chặt; xác chết có những câu chuyện, bí mật.

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

The German government said it would need to burn more coal.

Chính phủ Đức cho biết sẽ cần đốt nhiều than đá hơn.

Nguồn: The Economist - Weekly News Highlights

Industrial Revolution, burning coal like, " Ah, yes! "

Cuộc Cách mạng Công nghiệp, đốt than đá như, " Ồ, vâng!"

Nguồn: Gates Couple Interview Transcript

These men work underground for six hours at a time, mining coal.

Những người đàn ông này làm việc dưới lòng đất trong sáu giờ mỗi lần, khai thác than đá.

Nguồn: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000

The U.S. has supported banning North Korean coal and other mineral exports.

Hoa Kỳ đã ủng hộ lệnh cấm xuất khẩu than đá và các khoáng sản khác của Triều Tiên.

Nguồn: VOA Special February 2016 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay