coalman

[Mỹ]/'kəʊlmən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.người giao than; thương nhân than
Word Forms
số nhiềucoalmen

Câu ví dụ

the coalman had to lump one-hundredweight sacks right through the house.

người bán than phải khuân những bao hàng trăm cân ngay trong nhà.

A tailor, hatter and barber made sure he was well presented, while a chimney sweep and a coalman kept his fire going.

Một thợ may, một người làm mũ và một người cắt tóc đảm bảo anh ấy ăn mặc chỉnh tề, trong khi một người quét khói và một người bán than giữ cho lửa của anh ấy cháy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay