coaming

[Mỹ]/ˈkəʊmɪŋ/
[Anh]/ˈkoʊmɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một rìa hoặc viền nâng lên xung quanh một lỗ hổng; một khung hoặc cấu trúc xung quanh một cửa sổ trời hoặc hatch; một rào cản được sử dụng trong xây dựng tàu.
Word Forms
số nhiềucoamings

Cụm từ & Cách kết hợp

coaming height

chiều cao mỏm coaming

coaming design

thiết kế mỏm coaming

coaming edge

đầu mỏm coaming

coaming installation

lắp đặt mỏm coaming

coaming material

vật liệu mỏm coaming

coaming support

hỗ trợ mỏm coaming

coaming opening

khẩu độ mỏm coaming

coaming system

hệ thống mỏm coaming

coaming seal

vệ kín mỏm coaming

coaming joint

khớp nối mỏm coaming

Câu ví dụ

the coaming of the hatch was damaged during the storm.

bệ đỡ của cửa hatch đã bị hư hỏng trong cơn bão.

he installed a new coaming to prevent water from entering the boat.

anh ấy đã lắp đặt một bệ đỡ mới để ngăn nước tràn vào thuyền.

the coaming around the cockpit needs to be reinforced.

bệ đỡ xung quanh buồng lái cần được gia cố.

she painted the coaming to match the color of the vessel.

cô ấy sơn bệ đỡ để phù hợp với màu sắc của tàu.

the coaming provides extra support for the hatch cover.

bệ đỡ cung cấp thêm hỗ trợ cho nắp hatch.

make sure the coaming is sealed properly to avoid leaks.

đảm bảo rằng bệ đỡ được bịt kín đúng cách để tránh rò rỉ.

they added a coaming to improve the safety of the deck.

họ đã thêm một bệ đỡ để cải thiện sự an toàn của sàn tàu.

the coaming design allows for easier access to the storage compartment.

thiết kế bệ đỡ cho phép dễ dàng tiếp cận khoang chứa đồ hơn.

check the coaming for any signs of wear and tear.

kiểm tra bệ đỡ xem có bất kỳ dấu hiệu hao mòn nào không.

after the repair, the coaming looked as good as new.

sau khi sửa chữa, bệ đỡ trông như mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay