| số nhiều | gunwales |
gunwale height
chiều cao mép thuyền
gunwale thickness
độ dày mép thuyền
the car is stuffed to the gunwales with camera equipment.
chiếc xe chất đầy thiết bị máy ảnh đến mức quá tải.
The sailor leaned against the gunwale, gazing out at the sea.
Thủy thủ dựa vào thành tàu, nhìn ra biển.
She sat on the gunwale, swinging her legs playfully.
Cô ngồi trên thành tàu, vui vẻ đong đưa chân.
The boat's gunwale was painted a bright red color.
Thành tàu được sơn màu đỏ tươi.
He clung to the gunwale as the boat rocked in the waves.
Anh bám chặt vào thành tàu khi thuyền lắc lư trên sóng.
The fisherman balanced on the gunwale while casting his net.
Người ngư dân giữ thăng bằng trên thành tàu khi thả lưới.
The children sat on the gunwale, their feet dangling over the side.
Những đứa trẻ ngồi trên thành tàu, chân buông lơi xuống bên dưới.
A seagull perched on the gunwale, watching the fishermen below.
Một con chim nhại đậu trên thành tàu, nhìn xuống những người đánh cá bên dưới.
She ran her hand along the smooth gunwale of the boat.
Cô đưa tay dọc theo thành tàu trơn tru.
The captain stood at the bow, one hand gripping the gunwale.
Thuyền trưởng đứng ở mũi tàu, một tay nắm chặt thành tàu.
The boat's gunwale creaked as the weight of the cargo shifted.
Thành tàu kêu cót két khi trọng lượng hàng hóa dịch chuyển.
gunwale height
chiều cao mép thuyền
gunwale thickness
độ dày mép thuyền
the car is stuffed to the gunwales with camera equipment.
chiếc xe chất đầy thiết bị máy ảnh đến mức quá tải.
The sailor leaned against the gunwale, gazing out at the sea.
Thủy thủ dựa vào thành tàu, nhìn ra biển.
She sat on the gunwale, swinging her legs playfully.
Cô ngồi trên thành tàu, vui vẻ đong đưa chân.
The boat's gunwale was painted a bright red color.
Thành tàu được sơn màu đỏ tươi.
He clung to the gunwale as the boat rocked in the waves.
Anh bám chặt vào thành tàu khi thuyền lắc lư trên sóng.
The fisherman balanced on the gunwale while casting his net.
Người ngư dân giữ thăng bằng trên thành tàu khi thả lưới.
The children sat on the gunwale, their feet dangling over the side.
Những đứa trẻ ngồi trên thành tàu, chân buông lơi xuống bên dưới.
A seagull perched on the gunwale, watching the fishermen below.
Một con chim nhại đậu trên thành tàu, nhìn xuống những người đánh cá bên dưới.
She ran her hand along the smooth gunwale of the boat.
Cô đưa tay dọc theo thành tàu trơn tru.
The captain stood at the bow, one hand gripping the gunwale.
Thuyền trưởng đứng ở mũi tàu, một tay nắm chặt thành tàu.
The boat's gunwale creaked as the weight of the cargo shifted.
Thành tàu kêu cót két khi trọng lượng hàng hóa dịch chuyển.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now