coarsing

[Mỹ]/kɔːs/
[Anh]/kɔːrs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thô; kém; thô tục.

Cụm từ & Cách kết hợp

coarse texture

bề mặt thô ráp

coarse hair

lông thô

coarse aggregate

nguyên liệu tổng hợp thô

coarse grain

hạt thô

coarse grained

thô ráp

coarse sand

cát thô

coarse grinding

xay thô

coarse particle

hạt thô

coarse powder

bột thô

coarse coal

than thô

coarse mesh

lưới thô

coarse cloth

vải thô

coarse filter

bộ lọc thô

coarse silt

bã cát thô

coarse screen

rây thô

coarse screening

rây thô

Câu ví dụ

he was coarse and brutish.

anh ta thô tục và vũ lợi.

a coarse woollen cloth.

một loại vải len thô.

a coarse white powder.

một loại bột trắng thô.

the sediments vary from coarse conglomerate to fine silt and clay.

các trầm tích dao động từ đá cuội thô đến cát và đất sét mịn.

sea salt is usually available in coarse or fine grades.

muối biển thường có sẵn ở dạng thô hoặc mịn.

A stand-up comedian performed a coarse imitation of the President.

Một diễn viên hài độc thoại đã thực hiện một màn bắt chước thô thiển của Tổng thống.

apron feeders bring coarse ore to a grinding mill.

những người cho ăn tạp dề đưa quặng thô đến nhà máy nghiền.

Ví dụ thực tế

Bill's coarse manners were becoming quite offensive.

Cái tính thô lỗ của Bill ngày càng trở nên gây khó chịu.

Nguồn: IELTS Vocabulary: Category Recognition

Like coarse grains of sand about 3 millimeters, 550 times smaller than you.

Giống như những hạt cát thô khoảng 3 milimet, nhỏ hơn bạn 550 lần.

Nguồn: Listening Digest

He was coarse in his habits and brutish in his ways.

Anh ta thô tục trong thói quen và tàn bạo trong cách cư xử.

Nguồn: A Study in Scarlet by Sherlock Holmes

Not only was she coarse and stupid, her madness also made her violent.

Cô ta không chỉ thô lỗ và ngốc nghếch, sự điên loạn của cô ta còn khiến cô ta trở nên bạo lực.

Nguồn: Jane Eyre (Abridged Version)

You mustn't use such coarse language when talking to innocent young girls.

Bạn không nên dùng những lời lẽ thô tục như vậy khi nói chuyện với những cô gái trẻ ngây thơ.

Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.

And the woods rang with coarse laughter.

Và khu rừng vang vọng với những tràng cười thô lỗ.

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Storm of Ice and Rain (Bilingual)

You're looking for a rough coarse texture.

Bạn đang tìm kiếm một kết cấu thô ráp.

Nguồn: Culinary methods for gourmet food

There also can be something called coarse crackles.

Cũng có thể có một thứ gì đó được gọi là tiếng nổ thô.

Nguồn: Connection Magazine

Critics swooned at his coarse language and robust sentiments.

Các nhà phê bình đã ngất xỉu trước ngôn ngữ thô tục và những cảm xúc mạnh mẽ của anh ta.

Nguồn: The Economist (Summary)

We changed this to a lower-protein, higher-fiber, coarser type of diet.

Chúng tôi đã thay đổi điều này thành một chế độ ăn uống có hàm lượng protein thấp hơn, hàm lượng chất xơ cao hơn và thô hơn.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay