coatdresses

[Mỹ]/ˈkəʊtˌdrɛs/
[Anh]/ˈkoʊtˌdrɛs/

Dịch

n. (một loại áo khoác ôm vừa của phụ nữ có hàng nút từ cổ đến gấu)

Cụm từ & Cách kết hợp

chic coatdress

coatdress thanh lịch

elegant coatdress

coatdress thanh nhã

casual coatdress

coatdress thoải mái

classic coatdress

coatdress cổ điển

tailored coatdress

coatdress được may đo

floral coatdress

coatdress hoa

long coatdress

coatdress dài

short coatdress

coatdress ngắn

colorful coatdress

coatdress nhiều màu sắc

formal coatdress

coatdress trang trọng

Câu ví dụ

she looked stunning in her new coatdress at the party.

Cô ấy trông thật tuyệt vời trong chiếc áo khoác váy mới của mình tại buổi tiệc.

a coatdress is perfect for transitional weather.

Một chiếc áo khoác váy rất phù hợp cho thời tiết chuyển mùa.

he complimented her on her stylish coatdress.

Anh ấy khen cô ấy về chiếc áo khoác váy thời trang của cô ấy.

she paired her coatdress with elegant boots.

Cô ấy phối áo khoác váy của mình với đôi ủng thanh lịch.

coatdresses are versatile and can be dressed up or down.

Áo khoác váy rất đa năng và có thể mặc trang trọng hoặc giản dị.

for the meeting, she chose a classic navy coatdress.

Cho cuộc họp, cô ấy đã chọn một chiếc áo khoác váy màu navy cổ điển.

she accessorized her coatdress with a statement belt.

Cô ấy phối áo khoác váy của mình với một chiếc thắt lưng nổi bật.

the coatdress trend is making a comeback this season.

Xu hướng áo khoác váy đang trở lại mùa này.

her coatdress featured beautiful floral patterns.

Chiếc áo khoác váy của cô ấy có họa tiết hoa đẹp.

she felt confident wearing her tailored coatdress.

Cô ấy cảm thấy tự tin khi mặc chiếc áo khoác váy được may đo của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay