coaxial cable
cáp coaxial
coaxial connector
cổng coaxial
coaxial signal
tín hiệu coaxial
coaxial line
dây coaxial
This type of coaxial cable is frequently referred to as Thicknet.
Loại cáp đồng trục này thường được gọi là Thicknet.
In the past, Thinnet coaxial cable with an outside diameter of only 0.35 cm was used in Ethernet networks.
Trong quá khứ, cáp đồng trục Thinnet với đường kính ngoài chỉ 0,35 cm đã được sử dụng trong các mạng Ethernet.
Objective To evaluate the clinical value of selective salpingography (SSG) and fallopian tube recanalization (FTR) by home made coaxial catheter.
Mục tiêu: Đánh giá giá trị lâm sàng của chụp salpingography có chọn lọc (SSG) và tái thông Fallopian (FTR) bằng ống thông đồng trục tự chế.
The revolutionary coaxial escapement devices and noo-card-degree hairspring balance wheel ensure the long-running accuracy and reliability.
Các thiết bị thoát coaxial cách mạng và bánh xe cân bằng lò xo tóc noo-card-degree đảm bảo độ chính xác và độ tin cậy lâu dài.
Measuring - Testing and Controlling Instruments For industry major products spectrum analyzer millivoltmeter voltmeter peak power meter capacitance meter coaxial cables voltage contr...
Đo đạc - Thiết bị kiểm tra và điều khiển cho các sản phẩm công nghiệp chính: phân tích quang phổ, mili volt kế, vôn kế, máy đo công suất đỉnh, máy đo điện dung, cáp đồng trục, điều khiển điện áp...
To reduce extra loss of energy, erase sperromagnetism, and prevent spot-like segregation and current's stirring action, the coaxial arrangement of ESR furnace will be the trend of ESR furnace design.
Để giảm thiểu sự mất năng lượng thừa, loại bỏ nghịch từ, và ngăn chặn sự phân tách kiểu điểm và hành động khuấy của dòng điện, bố trí đồng trục của lò ESR sẽ là xu hướng thiết kế lò ESR.
coaxial cable
cáp coaxial
coaxial connector
cổng coaxial
coaxial signal
tín hiệu coaxial
coaxial line
dây coaxial
This type of coaxial cable is frequently referred to as Thicknet.
Loại cáp đồng trục này thường được gọi là Thicknet.
In the past, Thinnet coaxial cable with an outside diameter of only 0.35 cm was used in Ethernet networks.
Trong quá khứ, cáp đồng trục Thinnet với đường kính ngoài chỉ 0,35 cm đã được sử dụng trong các mạng Ethernet.
Objective To evaluate the clinical value of selective salpingography (SSG) and fallopian tube recanalization (FTR) by home made coaxial catheter.
Mục tiêu: Đánh giá giá trị lâm sàng của chụp salpingography có chọn lọc (SSG) và tái thông Fallopian (FTR) bằng ống thông đồng trục tự chế.
The revolutionary coaxial escapement devices and noo-card-degree hairspring balance wheel ensure the long-running accuracy and reliability.
Các thiết bị thoát coaxial cách mạng và bánh xe cân bằng lò xo tóc noo-card-degree đảm bảo độ chính xác và độ tin cậy lâu dài.
Measuring - Testing and Controlling Instruments For industry major products spectrum analyzer millivoltmeter voltmeter peak power meter capacitance meter coaxial cables voltage contr...
Đo đạc - Thiết bị kiểm tra và điều khiển cho các sản phẩm công nghiệp chính: phân tích quang phổ, mili volt kế, vôn kế, máy đo công suất đỉnh, máy đo điện dung, cáp đồng trục, điều khiển điện áp...
To reduce extra loss of energy, erase sperromagnetism, and prevent spot-like segregation and current's stirring action, the coaxial arrangement of ESR furnace will be the trend of ESR furnace design.
Để giảm thiểu sự mất năng lượng thừa, loại bỏ nghịch từ, và ngăn chặn sự phân tách kiểu điểm và hành động khuấy của dòng điện, bố trí đồng trục của lò ESR sẽ là xu hướng thiết kế lò ESR.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay