aligned

[Mỹ]/əˈlaɪnd/
[Anh]/əˈlaɪnd/

Dịch

adj. được sắp xếp hoặc đặt đúng vị trí; cân đối hoặc có tỷ lệ chính xác (n, v, adj, adv, etc.)

Cụm từ & Cách kết hợp

aligned with

phù hợp với

aligned goals

mục tiêu phù hợp

aligned strategy

chiến lược phù hợp

aligned values

giá trị phù hợp

aligned interests

sở thích phù hợp

get aligned

được điều chỉnh

aligned properly

phù hợp đúng cách

aligned resources

nguồn lực phù hợp

aligned vision

tầm nhìn phù hợp

being aligned

đang được điều chỉnh

Câu ví dụ

the company's goals are aligned with our mission to provide excellent service.

mục tiêu của công ty phù hợp với sứ mệnh cung cấp dịch vụ xuất sắc của chúng tôi.

we need to ensure our strategies are aligned to achieve the best possible outcome.

chúng ta cần đảm bảo các chiến lược của mình phù hợp để đạt được kết quả tốt nhất có thể.

the project timeline is aligned with the overall business plan.

thời gian biểu dự án phù hợp với kế hoạch kinh doanh tổng thể.

her values are aligned with the principles of fairness and equality.

các giá trị của cô ấy phù hợp với các nguyên tắc công bằng và bình đẳng.

the data clearly showed that the two departments were not aligned on the key priorities.

dữ liệu cho thấy rõ rằng hai phòng ban không phù hợp với các ưu tiên quan trọng.

it's important to get everyone aligned before moving forward with the new initiative.

rất quan trọng để đảm bảo mọi người đều phù hợp trước khi tiến hành sáng kiến mới.

the new marketing campaign is aligned with the brand's image and values.

chiến dịch marketing mới phù hợp với hình ảnh và giá trị thương hiệu.

the software architecture needs to be aligned with the system requirements.

kiến trúc phần mềm cần phù hợp với các yêu cầu hệ thống.

the team's efforts were aligned to deliver the project on time and within budget.

nỗ lực của nhóm đã được điều chỉnh để hoàn thành dự án đúng thời hạn và trong phạm vi ngân sách.

we are working to align our policies with international standards.

chúng tôi đang làm việc để phù hợp với các chính sách của mình với các tiêu chuẩn quốc tế.

the speaker's views were aligned with those of the majority of the audience.

quan điểm của diễn giả phù hợp với đa số khán giả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay