cobblestone street
phố lát đá cuội
cobblestone path
đường đi lát đá cuội
cobblestone pavement
đường lát đá cuội
cobble together
ghép lại với nhau
cobble repair
sửa chữa đá cuội
cobblestone road
đường đá cuội
cobblestone walkway
đường đi bộ lát đá cuội
cobble stone
đá cuội
the chiaroscuro of cobbled streets.
sự tương phản rõ rệt giữa ánh sáng và bóng tối trên những con phố lát đá.
a long, shadowy, cobbled passage.
một đoạn đường lát đá cuội dài, tối tăm và có bóng râm.
The place is a cobbled triangle.
Nơi đó là một tam giác lát đá cuội.
cobble something together
ghép tạm vội một cái gì đó
a woman striding the cobbled streets.
một người phụ nữ đi dạo trên những con phố lát đá cuội.
cobbled a plan together at the last minute.
đã vội vàng ghép một kế hoạch lại với nhau vào phút cuối cùng.
the film was imperfectly cobbled together from two separate stories.
phim đã được ghép tạm bợ từ hai câu chuyện riêng biệt.
the cobbles under our feet were wet and puddled.
những viên đá cuội dưới chân chúng tôi ướt và đọng nước.
The government seems to have cobbled together these proposals.
Có vẻ như chính phủ đã ghép những đề xuất này lại với nhau một cách vội vã.
Supply kinds of kerbstone, like granite, sandstone, limestone. and cobble, pebble. main market is Europe and Japanese
Cung cấp các loại đá vỉa hè, như đá granite, đá sa thạch, đá vôi và đá cuội, sỏi. Thị trường chính là châu Âu và Nhật Bản.
Long long ago, a Scottish shepherd hit a little cobble into the holes of the rabbits withhis sheephook by accident and got enlightened.Then he invented this noble sport, golf.
Ngày xửa ngày xưa, một người chăn cừu người Scotland vô tình đánh một viên đá cuội nhỏ vào hang của thỏ bằng móc cừu của mình và ngộ ra. Sau đó, ông đã phát minh ra môn thể thao cao quý này, golf.
Which also named for scree, rubbles, cobble, gritstone, tumbled pebble, granite pebble, granite granulate, ball stone, stone material, decoration buliding material.
Được gọi tên khác là đá vụn, đá sỏi, đá cuội, đá grit, sỏi cuội, đá cuội granite, hạt granite, đá tròn, vật liệu đá, vật liệu xây dựng trang trí.
cobblestone street
phố lát đá cuội
cobblestone path
đường đi lát đá cuội
cobblestone pavement
đường lát đá cuội
cobble together
ghép lại với nhau
cobble repair
sửa chữa đá cuội
cobblestone road
đường đá cuội
cobblestone walkway
đường đi bộ lát đá cuội
cobble stone
đá cuội
the chiaroscuro of cobbled streets.
sự tương phản rõ rệt giữa ánh sáng và bóng tối trên những con phố lát đá.
a long, shadowy, cobbled passage.
một đoạn đường lát đá cuội dài, tối tăm và có bóng râm.
The place is a cobbled triangle.
Nơi đó là một tam giác lát đá cuội.
cobble something together
ghép tạm vội một cái gì đó
a woman striding the cobbled streets.
một người phụ nữ đi dạo trên những con phố lát đá cuội.
cobbled a plan together at the last minute.
đã vội vàng ghép một kế hoạch lại với nhau vào phút cuối cùng.
the film was imperfectly cobbled together from two separate stories.
phim đã được ghép tạm bợ từ hai câu chuyện riêng biệt.
the cobbles under our feet were wet and puddled.
những viên đá cuội dưới chân chúng tôi ướt và đọng nước.
The government seems to have cobbled together these proposals.
Có vẻ như chính phủ đã ghép những đề xuất này lại với nhau một cách vội vã.
Supply kinds of kerbstone, like granite, sandstone, limestone. and cobble, pebble. main market is Europe and Japanese
Cung cấp các loại đá vỉa hè, như đá granite, đá sa thạch, đá vôi và đá cuội, sỏi. Thị trường chính là châu Âu và Nhật Bản.
Long long ago, a Scottish shepherd hit a little cobble into the holes of the rabbits withhis sheephook by accident and got enlightened.Then he invented this noble sport, golf.
Ngày xửa ngày xưa, một người chăn cừu người Scotland vô tình đánh một viên đá cuội nhỏ vào hang của thỏ bằng móc cừu của mình và ngộ ra. Sau đó, ông đã phát minh ra môn thể thao cao quý này, golf.
Which also named for scree, rubbles, cobble, gritstone, tumbled pebble, granite pebble, granite granulate, ball stone, stone material, decoration buliding material.
Được gọi tên khác là đá vụn, đá sỏi, đá cuội, đá grit, sỏi cuội, đá cuội granite, hạt granite, đá tròn, vật liệu đá, vật liệu xây dựng trang trí.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay