cobble

[Mỹ]/'kɒb(ə)l/
[Anh]/'kɑbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. làm hoặc ghép lại một cách thô sơ hoặc tạm bợ; sửa chữa (giày) một cách vụng về; ghép lại một cách thô sơ mà không quan tâm.
Word Forms
số nhiềucobbles
hiện tại phân từcobbling
quá khứ phân từcobbled
ngôi thứ ba số ítcobbles
thì quá khứcobbled

Cụm từ & Cách kết hợp

cobblestone street

phố lát đá cuội

cobblestone path

đường đi lát đá cuội

cobblestone pavement

đường lát đá cuội

cobble together

ghép lại với nhau

cobble repair

sửa chữa đá cuội

cobblestone road

đường đá cuội

cobblestone walkway

đường đi bộ lát đá cuội

cobble stone

đá cuội

Câu ví dụ

the chiaroscuro of cobbled streets.

sự tương phản rõ rệt giữa ánh sáng và bóng tối trên những con phố lát đá.

a long, shadowy, cobbled passage.

một đoạn đường lát đá cuội dài, tối tăm và có bóng râm.

The place is a cobbled triangle.

Nơi đó là một tam giác lát đá cuội.

cobble something together

ghép tạm vội một cái gì đó

a woman striding the cobbled streets.

một người phụ nữ đi dạo trên những con phố lát đá cuội.

cobbled a plan together at the last minute.

đã vội vàng ghép một kế hoạch lại với nhau vào phút cuối cùng.

the film was imperfectly cobbled together from two separate stories.

phim đã được ghép tạm bợ từ hai câu chuyện riêng biệt.

the cobbles under our feet were wet and puddled.

những viên đá cuội dưới chân chúng tôi ướt và đọng nước.

The government seems to have cobbled together these proposals.

Có vẻ như chính phủ đã ghép những đề xuất này lại với nhau một cách vội vã.

Supply kinds of kerbstone, like granite, sandstone, limestone. and cobble, pebble. main market is Europe and Japanese

Cung cấp các loại đá vỉa hè, như đá granite, đá sa thạch, đá vôi và đá cuội, sỏi. Thị trường chính là châu Âu và Nhật Bản.

Long long ago, a Scottish shepherd hit a little cobble into the holes of the rabbits withhis sheephook by accident and got enlightened.Then he invented this noble sport, golf.

Ngày xửa ngày xưa, một người chăn cừu người Scotland vô tình đánh một viên đá cuội nhỏ vào hang của thỏ bằng móc cừu của mình và ngộ ra. Sau đó, ông đã phát minh ra môn thể thao cao quý này, golf.

Which also named for scree, rubbles, cobble, gritstone, tumbled pebble, granite pebble, granite granulate, ball stone, stone material, decoration buliding material.

Được gọi tên khác là đá vụn, đá sỏi, đá cuội, đá grit, sỏi cuội, đá cuội granite, hạt granite, đá tròn, vật liệu đá, vật liệu xây dựng trang trí.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay