paver

[Mỹ]/'pevɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một công nhân lát vật liệu lát.
Word Forms
số nhiềupavers

Cụm từ & Cách kết hợp

brick paver

paver gạch

concrete paver

paver bê tông

interlocking paver

paver khóa

asphalt paver

máy rải nhựa đường

Câu ví dụ

Asphalt Paver;Screeding Equipment;Kinematics Model;Dynamics Model;Digital Controller;High Speed On-off Valve;Programmable Logic; Controller (PLC

Máy đặt nhựa đường; Thiết bị san lấp; Mô hình động học; Mô hình động; Bộ điều khiển kỹ thuật số; Van on-off tốc độ cao; Bộ điều khiển logic lập trình (PLC

The paving process of asphalt paver and the action between mixture and screed are analyzed in order to solve the problems in kinematics model of screeding unit.

Quá trình thi công bê tông nhựa và tương tác giữa hỗn hợp và con lăn được phân tích nhằm giải quyết các vấn đề trong mô hình động học của bộ phận con lăn.

The construction crew laid down the pavers for the new sidewalk.

Đội xây dựng đã trải các viên lát cho vỉa hè mới.

The paver machine efficiently paved the road with precision.

Máy lu asphalt đã thi công đường một cách hiệu quả và chính xác.

The garden path was beautifully lined with colorful pavers.

Đường đi trong vườn được bố trí đẹp mắt với các viên lát nhiều màu.

The patio was enhanced with the addition of decorative pavers.

Sân hiên được nâng tầm với sự bổ sung của các viên lát trang trí.

The driveway was widened using interlocking concrete pavers.

Đường lái xe được mở rộng bằng cách sử dụng các viên lát bê tông có khóa.

The paver installer carefully arranged the bricks in a herringbone pattern.

Người lắp đặt viên lát đã sắp xếp cẩn thận các viên gạch theo kiểu vảy cá.

The walkway was made more accessible by adding non-slip pavers.

Đường đi bộ được dễ dàng tiếp cận hơn bằng cách thêm các viên lát chống trượt.

The backyard transformation included a new paver patio for outdoor gatherings.

Biến đổi sân sau bao gồm một khu vực sân hiên lát bằng gạch mới để tụ tập ngoài trời.

The landscaper recommended using permeable pavers for better water drainage.

Người thiết kế cảnh quan khuyên nên sử dụng các viên lát thấm nước để thoát nước tốt hơn.

The old cobblestone pavers added a rustic charm to the historic street.

Các viên lát đá cuội cổ đã thêm nét quyến rũ mộc mạc cho con phố lịch sử.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay