cocoanut

[Mỹ]/ˈkəʊkəʊnʌt/
[Anh]/ˈkoʊkəˌnʌt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trái của cây dừa; thịt trắng ăn được của quả dừa; hạt cứng của cây dừa; đầu; hộp sọ; hạt ca cao
Word Forms
số nhiềucocoanuts

Cụm từ & Cách kết hợp

cocoanut oil

dầu dừa

cocoanut milk

sữa dừa

cocoanut cream

kem dừa

cocoanut cake

bánh dừa

cocoanut shell

vỏ dừa

cocoanut grove

khu rừng dừa

cocoanut water

nước dừa

cocoanut fiber

xơ dừa

cocoanut husk

m vỏ dừa

cocoanut tree

cây dừa

Câu ví dụ

cocoanut oil is often used in cooking.

dầu dừa thường được sử dụng trong nấu ăn.

she made a delicious cocoanut cake for the party.

cô ấy đã làm một chiếc bánh dừa thơm ngon cho bữa tiệc.

cocoanut milk is a refreshing drink on a hot day.

sữa dừa là một thức uống giải khát trong một ngày nóng.

they decorated the room with cocoanut shells.

họ trang trí căn phòng bằng vỏ dừa.

cocoanut trees thrive in tropical climates.

cây dừa phát triển mạnh ở vùng khí hậu nhiệt đới.

we enjoyed a cocoanut smoothie at the beach.

chúng tôi đã thưởng thức một ly sinh tố dừa tại bãi biển.

the recipe calls for shredded cocoanut.

công thức yêu cầu dừa bào sợi.

he loves the taste of fresh cocoanut.

anh ấy thích vị của dừa tươi.

cocoanut fiber is used in making ropes.

xơ dừa được sử dụng để làm dây thừng.

we planted a cocoanut palm in our garden.

chúng tôi đã trồng một cây cọ dừa trong vườn của chúng tôi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay