codable format
định dạng có thể mã hóa
codable data
dữ liệu có thể mã hóa
is codable
là có thể mã hóa
not codable
không thể mã hóa
easily codable
dễ dàng mã hóa
fully codable
hoàn toàn có thể mã hóa
codable information
thông tin có thể mã hóa
more codable
mã hóa dễ dàng hơn
codable content
nội dung có thể mã hóa
highly codable
rất dễ mã hóa
the data is easily codable for machine learning applications.
Dữ liệu có thể dễ dàng mã hóa cho các ứng dụng học máy.
this phenomenon is not codable using traditional methods.
Hiện tượng này không thể mã hóa bằng các phương pháp truyền thống.
the survey responses were converted into a codable format.
Các phản hồi khảo sát đã được chuyển đổi thành định dạng có thể mã hóa.
the rules must be clearly codable for the system to work.
Các quy tắc phải được mã hóa rõ ràng để hệ thống hoạt động.
linguists developed a codable system for analyzing dialects.
Các nhà ngôn ngữ học đã phát triển một hệ thống có thể mã hóa để phân tích các phương ngữ.
the pattern is algorithmically codable with current technology.
Mẫu này có thể được mã hóa theo thuật toán với công nghệ hiện tại.
she created a codable framework for the research team.
Cô ấy đã tạo ra một khung có thể mã hóa cho nhóm nghiên cứu.
the instructions need to be fully codable before implementation.
Các hướng dẫn cần được mã hóa đầy đủ trước khi triển khai.
these variables are readily codable in the database.
Các biến này có thể dễ dàng mã hóa trong cơ sở dữ liệu.
the manual was transformed into codable digital content.
Tài liệu hướng dẫn đã được chuyển đổi thành nội dung số có thể mã hóa.
researchers need a codable approach to measure the behavior.
Nghiên cứu viên cần một phương pháp có thể mã hóa để đo lường hành vi.
the process is partially codable due to its complexity.
Quy trình này chỉ có thể mã hóa một phần do tính phức tạp của nó.
codable format
định dạng có thể mã hóa
codable data
dữ liệu có thể mã hóa
is codable
là có thể mã hóa
not codable
không thể mã hóa
easily codable
dễ dàng mã hóa
fully codable
hoàn toàn có thể mã hóa
codable information
thông tin có thể mã hóa
more codable
mã hóa dễ dàng hơn
codable content
nội dung có thể mã hóa
highly codable
rất dễ mã hóa
the data is easily codable for machine learning applications.
Dữ liệu có thể dễ dàng mã hóa cho các ứng dụng học máy.
this phenomenon is not codable using traditional methods.
Hiện tượng này không thể mã hóa bằng các phương pháp truyền thống.
the survey responses were converted into a codable format.
Các phản hồi khảo sát đã được chuyển đổi thành định dạng có thể mã hóa.
the rules must be clearly codable for the system to work.
Các quy tắc phải được mã hóa rõ ràng để hệ thống hoạt động.
linguists developed a codable system for analyzing dialects.
Các nhà ngôn ngữ học đã phát triển một hệ thống có thể mã hóa để phân tích các phương ngữ.
the pattern is algorithmically codable with current technology.
Mẫu này có thể được mã hóa theo thuật toán với công nghệ hiện tại.
she created a codable framework for the research team.
Cô ấy đã tạo ra một khung có thể mã hóa cho nhóm nghiên cứu.
the instructions need to be fully codable before implementation.
Các hướng dẫn cần được mã hóa đầy đủ trước khi triển khai.
these variables are readily codable in the database.
Các biến này có thể dễ dàng mã hóa trong cơ sở dữ liệu.
the manual was transformed into codable digital content.
Tài liệu hướng dẫn đã được chuyển đổi thành nội dung số có thể mã hóa.
researchers need a codable approach to measure the behavior.
Nghiên cứu viên cần một phương pháp có thể mã hóa để đo lường hành vi.
the process is partially codable due to its complexity.
Quy trình này chỉ có thể mã hóa một phần do tính phức tạp của nó.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now