secret codeword
từ mật
codeword for safety
từ mật an toàn
codeword system
hệ thống từ mật
codeword challenge
thử thách từ mật
codeword phrase
cụm từ mật
codeword list
danh sách từ mật
codeword usage
cách sử dụng từ mật
codeword guide
hướng dẫn sử dụng từ mật
codeword example
ví dụ về từ mật
codeword access
quyền truy cập từ mật
the spy used a codeword to communicate secretly.
kẻ gián điệp đã sử dụng một mật mã để liên lạc bí mật.
they agreed on a codeword for their secret meetings.
họ đã đồng ý một mật mã cho các cuộc họp bí mật của họ.
in the game, the players must decipher the codeword.
trong trò chơi, người chơi phải giải mã mật mã.
the organization has a codeword for each operation.
tổ chức có một mật mã cho mỗi hoạt động.
he forgot the codeword and couldn't enter the club.
anh ấy quên mật mã và không thể vào câu lạc bộ.
using a codeword can enhance security in communications.
việc sử dụng mật mã có thể tăng cường bảo mật trong giao tiếp.
the children created a fun codeword for their club.
những đứa trẻ đã tạo ra một mật mã thú vị cho câu lạc bộ của chúng.
to join the group, you need to know the codeword.
để tham gia nhóm, bạn cần biết mật mã.
they exchanged codewords to confirm their identities.
họ đã trao đổi mật mã để xác nhận danh tính của họ.
each team member was assigned a unique codeword.
mỗi thành viên trong nhóm được chỉ định một mật mã duy nhất.
secret codeword
từ mật
codeword for safety
từ mật an toàn
codeword system
hệ thống từ mật
codeword challenge
thử thách từ mật
codeword phrase
cụm từ mật
codeword list
danh sách từ mật
codeword usage
cách sử dụng từ mật
codeword guide
hướng dẫn sử dụng từ mật
codeword example
ví dụ về từ mật
codeword access
quyền truy cập từ mật
the spy used a codeword to communicate secretly.
kẻ gián điệp đã sử dụng một mật mã để liên lạc bí mật.
they agreed on a codeword for their secret meetings.
họ đã đồng ý một mật mã cho các cuộc họp bí mật của họ.
in the game, the players must decipher the codeword.
trong trò chơi, người chơi phải giải mã mật mã.
the organization has a codeword for each operation.
tổ chức có một mật mã cho mỗi hoạt động.
he forgot the codeword and couldn't enter the club.
anh ấy quên mật mã và không thể vào câu lạc bộ.
using a codeword can enhance security in communications.
việc sử dụng mật mã có thể tăng cường bảo mật trong giao tiếp.
the children created a fun codeword for their club.
những đứa trẻ đã tạo ra một mật mã thú vị cho câu lạc bộ của chúng.
to join the group, you need to know the codeword.
để tham gia nhóm, bạn cần biết mật mã.
they exchanged codewords to confirm their identities.
họ đã trao đổi mật mã để xác nhận danh tính của họ.
each team member was assigned a unique codeword.
mỗi thành viên trong nhóm được chỉ định một mật mã duy nhất.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay