coerciveness

[Mỹ]/[kɔːˈsɪːvnəs]/
[Anh]/[koʊˈsɪːvnəs]/

Dịch

n. đặc tính của việc cưỡng chế; quyền lực hoặc khả năng buộc ai đó làm điều gì đó; mức độ mà một hệ thống hoặc quy trình có thể được sử dụng để buộc ra một kết quả cụ thể.
adj. liên quan đến hoặc được đặc trưng bởi sự cưỡng chế.

Cụm từ & Cách kết hợp

displaying coerciveness

thể hiện tính ép buộc

avoiding coerciveness

tránh tính ép buộc

high coerciveness

mức độ ép buộc cao

perceived coerciveness

tính ép buộc được nhận thức

reducing coerciveness

giảm tính ép buộc

instances of coerciveness

các trường hợp tính ép buộc

level of coerciveness

mức độ ép buộc

exerting coerciveness

thể hiện tính ép buộc

without coerciveness

không có tính ép buộc

coerciveness concerns

nỗi lo về tính ép buộc

Câu ví dụ

the company faced accusations of using aggressive sales tactics and undue coerciveness.

Doanh nghiệp đối mặt với cáo buộc sử dụng các chiến thuật bán hàng quyết liệt và áp đặt không hợp lý.

we need to ensure that any negotiation avoids even the appearance of coerciveness.

Chúng ta cần đảm bảo rằng bất kỳ cuộc đàm phán nào cũng tránh cả vẻ ngoài của sự áp đặt.

the judge questioned the validity of the confession, citing concerns about coerciveness.

Tòa án đã nghi ngờ tính hợp lệ của lời khai, viện dẫn lo ngại về sự áp đặt.

the investigation revealed a pattern of coerciveness in obtaining witness statements.

Điều tra đã tiết lộ một mô hình áp đặt trong việc thu thập các lời khai của nhân chứng.

the manager's approach lacked sensitivity and demonstrated a degree of coerciveness.

Phương pháp của quản lý thiếu sự nhạy cảm và thể hiện một mức độ áp đặt.

the policy aims to eliminate any potential for coerciveness in the hiring process.

Chính sách nhằm loại bỏ mọi khả năng của sự áp đặt trong quá trình tuyển dụng.

the lawyer argued that the suspect's consent was not freely given due to coerciveness.

Luật sư lập luận rằng sự đồng ý của nghi phạm không được đưa ra một cách tự do do áp đặt.

the report highlighted the dangers of relying on information obtained through coerciveness.

Báo cáo đã nhấn mạnh những nguy hiểm khi dựa vào thông tin thu được thông qua sự áp đặt.

the ethical guidelines strictly prohibit any form of coerciveness in research.

Các hướng dẫn đạo đức cấm tuyệt đối mọi hình thức áp đặt trong nghiên cứu.

the team leader emphasized the importance of avoiding any perception of coerciveness.

Lãnh đạo nhóm nhấn mạnh tầm quan trọng của việc tránh mọi ấn tượng về sự áp đặt.

the government implemented measures to prevent instances of police coerciveness.

Chính phủ đã triển khai các biện pháp để ngăn chặn các trường hợp áp đặt của cảnh sát.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay