| thì quá khứ | cogitated |
| quá khứ phân từ | cogitated |
| hiện tại phân từ | cogitating |
| ngôi thứ ba số ít | cogitates |
| số nhiều | cogitates |
cogitate deeply
suy nghĩ sâu sắc
cogitate thoroughly
suy nghĩ thấu đáo
cogitate carefully
suy nghĩ cẩn thận
cogitate critically
suy nghĩ phê bình
cogitate quietly
suy nghĩ lặng lẽ
cogitate openly
suy nghĩ cởi mở
cogitate actively
suy nghĩ chủ động
cogitate extensively
suy nghĩ rộng rãi
cogitate logically
suy nghĩ logic
cogitate strategically
suy nghĩ chiến lược
it's important to cogitate before making a decision.
Điều quan trọng là phải suy nghĩ thấu đáo trước khi đưa ra quyết định.
she likes to cogitate on philosophical questions.
Cô ấy thích suy nghĩ về những câu hỏi triết học.
he took a moment to cogitate about his future.
Anh ấy đã dành một chút thời gian để suy nghĩ về tương lai của mình.
they often cogitate together to solve complex problems.
Họ thường cùng nhau suy nghĩ để giải quyết các vấn đề phức tạp.
before the meeting, i need to cogitate on the agenda.
Trước cuộc họp, tôi cần suy nghĩ về chương trình nghị sự.
cogitate on your goals to achieve success.
Hãy suy nghĩ về mục tiêu của bạn để đạt được thành công.
he spent hours cogitating over the project details.
Anh ấy đã dành hàng giờ suy nghĩ về các chi tiết của dự án.
it's wise to cogitate about the consequences of your actions.
Thật khôn ngoan khi suy nghĩ về hậu quả của hành động của bạn.
she prefers to cogitate in a quiet environment.
Cô ấy thích suy nghĩ trong một môi trường yên tĩnh.
the team needs to cogitate on the best strategy.
Đội ngũ cần suy nghĩ về chiến lược tốt nhất.
cogitate deeply
suy nghĩ sâu sắc
cogitate thoroughly
suy nghĩ thấu đáo
cogitate carefully
suy nghĩ cẩn thận
cogitate critically
suy nghĩ phê bình
cogitate quietly
suy nghĩ lặng lẽ
cogitate openly
suy nghĩ cởi mở
cogitate actively
suy nghĩ chủ động
cogitate extensively
suy nghĩ rộng rãi
cogitate logically
suy nghĩ logic
cogitate strategically
suy nghĩ chiến lược
it's important to cogitate before making a decision.
Điều quan trọng là phải suy nghĩ thấu đáo trước khi đưa ra quyết định.
she likes to cogitate on philosophical questions.
Cô ấy thích suy nghĩ về những câu hỏi triết học.
he took a moment to cogitate about his future.
Anh ấy đã dành một chút thời gian để suy nghĩ về tương lai của mình.
they often cogitate together to solve complex problems.
Họ thường cùng nhau suy nghĩ để giải quyết các vấn đề phức tạp.
before the meeting, i need to cogitate on the agenda.
Trước cuộc họp, tôi cần suy nghĩ về chương trình nghị sự.
cogitate on your goals to achieve success.
Hãy suy nghĩ về mục tiêu của bạn để đạt được thành công.
he spent hours cogitating over the project details.
Anh ấy đã dành hàng giờ suy nghĩ về các chi tiết của dự án.
it's wise to cogitate about the consequences of your actions.
Thật khôn ngoan khi suy nghĩ về hậu quả của hành động của bạn.
she prefers to cogitate in a quiet environment.
Cô ấy thích suy nghĩ trong một môi trường yên tĩnh.
the team needs to cogitate on the best strategy.
Đội ngũ cần suy nghĩ về chiến lược tốt nhất.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay