cogitating minds
tâm trí đang suy nghĩ
cogitating thoughts
những suy nghĩ đang suy nghĩ
cogitating process
quy trình suy nghĩ
cogitating ideas
những ý tưởng đang suy nghĩ
cogitating strategies
các chiến lược đang suy nghĩ
cogitating individuals
những cá nhân đang suy nghĩ
cogitating solutions
những giải pháp đang suy nghĩ
cogitating moments
những khoảnh khắc đang suy nghĩ
cogitating perspectives
những quan điểm đang suy nghĩ
cogitating actions
những hành động đang suy nghĩ
she spent hours cogitating about her future.
Cô ấy đã dành hàng giờ suy nghĩ về tương lai của mình.
after cogitating on the problem, he found a solution.
Sau khi suy nghĩ về vấn đề, anh ấy đã tìm thấy một giải pháp.
cogitating over the evidence helped him make a decision.
Việc suy nghĩ về bằng chứng đã giúp anh ấy đưa ra quyết định.
they were cogitating on the best strategy for the project.
Họ đang suy nghĩ về chiến lược tốt nhất cho dự án.
cogitating deeply, she realized her true passion.
Suy nghĩ sâu sắc, cô ấy nhận ra niềm đam mê thực sự của mình.
he enjoys cogitating about philosophical questions.
Anh ấy thích suy nghĩ về những câu hỏi triết học.
while cogitating, she often takes long walks.
Trong khi suy nghĩ, cô ấy thường đi bộ đường dài.
cogitating on his options, he felt overwhelmed.
Suy nghĩ về các lựa chọn của mình, anh ấy cảm thấy quá tải.
the scientist spent weeks cogitating over his research findings.
Nhà khoa học đã dành vài tuần suy nghĩ về những phát hiện nghiên cứu của mình.
cogitating about the past can bring clarity to the present.
Việc suy nghĩ về quá khứ có thể mang lại sự rõ ràng cho hiện tại.
cogitating minds
tâm trí đang suy nghĩ
cogitating thoughts
những suy nghĩ đang suy nghĩ
cogitating process
quy trình suy nghĩ
cogitating ideas
những ý tưởng đang suy nghĩ
cogitating strategies
các chiến lược đang suy nghĩ
cogitating individuals
những cá nhân đang suy nghĩ
cogitating solutions
những giải pháp đang suy nghĩ
cogitating moments
những khoảnh khắc đang suy nghĩ
cogitating perspectives
những quan điểm đang suy nghĩ
cogitating actions
những hành động đang suy nghĩ
she spent hours cogitating about her future.
Cô ấy đã dành hàng giờ suy nghĩ về tương lai của mình.
after cogitating on the problem, he found a solution.
Sau khi suy nghĩ về vấn đề, anh ấy đã tìm thấy một giải pháp.
cogitating over the evidence helped him make a decision.
Việc suy nghĩ về bằng chứng đã giúp anh ấy đưa ra quyết định.
they were cogitating on the best strategy for the project.
Họ đang suy nghĩ về chiến lược tốt nhất cho dự án.
cogitating deeply, she realized her true passion.
Suy nghĩ sâu sắc, cô ấy nhận ra niềm đam mê thực sự của mình.
he enjoys cogitating about philosophical questions.
Anh ấy thích suy nghĩ về những câu hỏi triết học.
while cogitating, she often takes long walks.
Trong khi suy nghĩ, cô ấy thường đi bộ đường dài.
cogitating on his options, he felt overwhelmed.
Suy nghĩ về các lựa chọn của mình, anh ấy cảm thấy quá tải.
the scientist spent weeks cogitating over his research findings.
Nhà khoa học đã dành vài tuần suy nghĩ về những phát hiện nghiên cứu của mình.
cogitating about the past can bring clarity to the present.
Việc suy nghĩ về quá khứ có thể mang lại sự rõ ràng cho hiện tại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay