he fell to musing about how it had happened.
anh ta bắt đầu suy nghĩ về việc chuyện đó đã xảy ra như thế nào.
he was musing on the problems he faced.
anh ta đang suy nghĩ về những vấn đề mà anh ta phải đối mặt.
the sergeant stood, his eyes musing on the pretty police constable.
Người trung sĩ đứng đó, ánh mắt nhìn ngắm người cảnh sát xinh đẹp.
Singing after Hymen's Birds, musing in Psalter's gradus.
Hát sau chim của Hymen, suy nghĩ trong gradus của Psalter.
Something must have happened to her. She has been sitting there musing for hours.
Chắc chắn có điều gì đó đã xảy ra với cô ấy. Cô ấy đã ngồi đó suy nghĩ hàng giờ.
musing over the past
suy nghĩ về quá khứ
lost in a musing reverie
đắm chìm trong một giấc mơ suy nghĩ
musing on the meaning of existence
suy nghĩ về ý nghĩa của sự tồn tại
musing quietly to oneself
suy nghĩ một cách yên lặng một mình
musing on a rainy day
suy nghĩ về một ngày mưa
musing about the future
suy nghĩ về tương lai
musing on a philosophical question
suy nghĩ về một câu hỏi triết học
Oh no. I'm musing out loud again.
Ôi không. Tôi lại đang suy nghĩ to lớn thành tiếng.
Nguồn: Fifty Shades of Grey (Audiobook Excerpt)These are the dull musings of my troubled mind. -A great mind.
Đây là những suy nghĩ buồn tẻ của tâm trí tôi đang bận rộn. -Một tâm trí vĩ đại.
Nguồn: The Vampire Diaries Season 1But I languidly lingered awhile lost in the midst of vague musings.
Nhưng tôi đã lảng vảng một lúc trong những suy nghĩ mơ hồ.
Nguồn: Selected Poems of TagoreHer own twin interrupted her musings. " Would Your Grace honor her white knight with a dance" ?
Người anh em sinh đôi của cô đã ngắt lời suy nghĩ của cô. " Ngài có muốn vinh danh hiệp sĩ trắng của cô bằng một điệu nhảy không?"
Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Feast for Crows (Bilingual Edition)Voldemort's tone was musing, calm, but Harry's scar had begun to throb and pulse.
Giọng điệu của Voldemort đang suy nghĩ, bình tĩnh, nhưng vết sẹo của Harry bắt đầu đập và nhức nhối.
Nguồn: Harry Potter and the Deathly HallowsHarry's musings were ended by Professor Dumbledore, who stood up at the staff table.
Những suy nghĩ của Harry đã kết thúc bởi Giáo sư Dumbledore, người đã đứng dậy tại bàn của nhân viên.
Nguồn: Harry Potter and the Goblet of FireThese are not the typical musings of a renowned thinker, but Montaigne's " Essays" are not typical works of philosophy.
Đây không phải là những suy nghĩ điển hình của một nhà tư tưởng nổi tiếng, nhưng " Luận văn" của Montaigne không phải là những tác phẩm triết học điển hình.
Nguồn: The Economist - ArtsGreat anime aren't just quality entertainment, they can also offer cutting social commentary, philosophical musings and much much more.
Anime hay không chỉ là một hình thức giải trí chất lượng, chúng còn có thể cung cấp bình luận xã hội sắc sảo, những suy nghĩ triết học và nhiều hơn nữa.
Nguồn: Listen to a little bit of fresh news every day.For an entire hour I was deep in these musings, trying to probe this mystery that fascinated me so.
Trong một giờ liền, tôi đã đắm mình trong những suy nghĩ này, cố gắng khám phá bí ẩn khiến tôi bị cuốn hút.
Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)She roused herself from her apathetic musing.
Cô ấy thức dậy khỏi những suy nghĩ thờ ơ của mình.
Nguồn: SummerKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay