finding cognates
Tìm từ đồng nguyên
cognates exist
Tồn tại từ đồng nguyên
recognizing cognates
Nhận biết từ đồng nguyên
list of cognates
Danh sách từ đồng nguyên
many cognates
Nhiều từ đồng nguyên
cognate study
Nghiên cứu từ đồng nguyên
using cognates
Sử dụng từ đồng nguyên
cognates help
Từ đồng nguyên giúp ích
cognate words
Từ đồng nguyên
identified cognates
Từ đồng nguyên đã xác định
the actor delivered a powerful performance on stage.
Người diễn viên đã có một màn trình diễn mạnh mẽ trên sân khấu.
the doctor recommended a healthy diet and regular exercise.
Bác sĩ khuyên nên có chế độ ăn uống lành mạnh và tập thể dục đều đặn.
the hotel offered a complimentary breakfast to all guests.
Khách sạn cung cấp bữa sáng miễn phí cho tất cả khách.
the politician made a formal speech to the audience.
Chính trị gia đã phát biểu một bài phát biểu chính thức trước khán giả.
the student conducted research on climate change for the project.
Học sinh đã tiến hành nghiên cứu về biến đổi khí hậu cho dự án.
the company announced a significant increase in profits.
Công ty đã công bố sự gia tăng đáng kể trong lợi nhuận.
the artist created a beautiful painting using watercolors.
Nghệ sĩ đã tạo ra một bức tranh đẹp bằng màu nước.
the museum displayed a collection of ancient artifacts.
Bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập các hiện vật cổ đại.
the journalist investigated the corruption scandal thoroughly.
Báo chí đã điều tra kỹ lưỡng vụ bê bối tham nhũng.
the librarian organized the books alphabetically on the shelves.
Thư viện viên đã sắp xếp các cuốn sách theo thứ tự chữ cái trên kệ.
the manager scheduled a meeting to discuss the new strategy.
Quản lý đã lên lịch một cuộc họp để thảo luận chiến lược mới.
finding cognates
Tìm từ đồng nguyên
cognates exist
Tồn tại từ đồng nguyên
recognizing cognates
Nhận biết từ đồng nguyên
list of cognates
Danh sách từ đồng nguyên
many cognates
Nhiều từ đồng nguyên
cognate study
Nghiên cứu từ đồng nguyên
using cognates
Sử dụng từ đồng nguyên
cognates help
Từ đồng nguyên giúp ích
cognate words
Từ đồng nguyên
identified cognates
Từ đồng nguyên đã xác định
the actor delivered a powerful performance on stage.
Người diễn viên đã có một màn trình diễn mạnh mẽ trên sân khấu.
the doctor recommended a healthy diet and regular exercise.
Bác sĩ khuyên nên có chế độ ăn uống lành mạnh và tập thể dục đều đặn.
the hotel offered a complimentary breakfast to all guests.
Khách sạn cung cấp bữa sáng miễn phí cho tất cả khách.
the politician made a formal speech to the audience.
Chính trị gia đã phát biểu một bài phát biểu chính thức trước khán giả.
the student conducted research on climate change for the project.
Học sinh đã tiến hành nghiên cứu về biến đổi khí hậu cho dự án.
the company announced a significant increase in profits.
Công ty đã công bố sự gia tăng đáng kể trong lợi nhuận.
the artist created a beautiful painting using watercolors.
Nghệ sĩ đã tạo ra một bức tranh đẹp bằng màu nước.
the museum displayed a collection of ancient artifacts.
Bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập các hiện vật cổ đại.
the journalist investigated the corruption scandal thoroughly.
Báo chí đã điều tra kỹ lưỡng vụ bê bối tham nhũng.
the librarian organized the books alphabetically on the shelves.
Thư viện viên đã sắp xếp các cuốn sách theo thứ tự chữ cái trên kệ.
the manager scheduled a meeting to discuss the new strategy.
Quản lý đã lên lịch một cuộc họp để thảo luận chiến lược mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay