col

[Mỹ]/kɒl/
[Anh]/kɑl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. Chuỗi Nước Ngoài Ngôn Ngữ Máy Tính Hướng Đến Chi Phí Sinh Hoạt

Cụm từ & Cách kết hợp

colleague

đồng nghiệp

colossal

khổng lồ

collaborate

hợp tác

collect

thu thập

collapse

sụp đổ

colorful

sặc sỡ

collision

va chạm

Câu ví dụ

col farci conoscere il mistero della sua volontà, giusta il disegno benevolo ch’Egli aveva già prima in se stesso formato,

col farci conoscere il mistero della sua volontà, giusta il disegno benevolo ch’Egli aveva già prima in se stesso formato,

Objective To observe the curative effect of Chanbao Oral Liquid (COL) on the woman with puerperal hypogalactia and investigate the mechanism of the liquid in stimulating milk secretion.

Mục tiêu: Quan sát tác dụng chữa bệnh của Chanbao Oral Liquid (COL) đối với phụ nữ bị suy giảm tiết sữa sau sinh và nghiên cứu cơ chế của chất lỏng trong việc kích thích tiết sữa.

to collaborate on a project

hợp tác trong một dự án

Ví dụ thực tế

Actually, most of Scotland is cols and often wet.

Thực tế, phần lớn Scotland có địa hình đồi và thường xuyên ẩm ướt.

Nguồn: New Horizons College English Audio-Visual Course (Third Edition)

After passing through several cols, my friend said pointing to a three-storied house amidst the maple trees, " Here we are."

Sau khi đi qua nhiều đồi, bạn tôi nói chỉ vào một ngôi nhà ba tầng giữa những cây phong, "Đây rồi."

Nguồn: Selected Modern Chinese Essays 1

Roberto Filippi of University College London and his col leagues have spent five years testing more than 600 people, from seven to 80 years old and including some who oscillate between two languages.

Roberto Filippi của Đại học College London và các đồng nghiệp của ông đã dành năm năm để thử nghiệm hơn 600 người, từ 7 đến 80 tuổi và bao gồm một số người dao động giữa hai ngôn ngữ.

Nguồn: The Economist (Summary)

The sunbeams came streaming gloriously through the jagged openings of the col , glancing on the burnished pavements and lighting the silvery lakes, while every sun-touched rock burned white on its edges like melting iron in a furnace.

Những tia nắng mặt trời tràn vào một cách huy hoàng qua những khe hở gồ ghề của đồi, chiếu lên những con đường lát bằng đá được đánh bóng và làm sáng những hồ nước màu bạc, trong khi mọi tảng đá tiếp xúc với ánh nắng đều sáng trắng ở các cạnh như sắt nóng chảy trong lò luyện.

Nguồn: The Mountains of California (Part 1)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay