colanders

[Mỹ]/ˈkɒləndəz/
[Anh]/ˈkɑːləndərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dụng cụ nhà bếp hình bát có lỗ để thoát nước

Cụm từ & Cách kết hợp

kitchen colanders

vá lọc bếp

plastic colanders

vá lọc bằng nhựa

metal colanders

vá lọc bằng kim loại

large colanders

vá lọc lớn

small colanders

vá lọc nhỏ

stainless colanders

vá lọc bằng thép không gỉ

collapsible colanders

vá lọc có thể gấp gọn

colanders set

bộ vá lọc

ceramic colanders

vá lọc gốm

colanders for draining

vá lọc để thoát nước

Câu ví dụ

we used colanders to drain the pasta after boiling.

Chúng tôi đã sử dụng rổ lọc để vớt mì ống sau khi luộc.

she bought several colanders for her new kitchen.

Cô ấy đã mua một vài cái rổ lọc cho căn bếp mới của mình.

colanders are essential tools for rinsing fruits and vegetables.

Rổ lọc là những dụng cụ cần thiết để rửa trái cây và rau quả.

make sure to clean the colanders after each use.

Hãy chắc chắn rửa rổ lọc sau mỗi lần sử dụng.

he prefers metal colanders over plastic ones for durability.

Anh ấy thích rổ lọc bằng kim loại hơn là bằng nhựa vì độ bền.

colanders can also be used for draining canned goods.

Rổ lọc cũng có thể được sử dụng để vớt thực phẩm đóng hộp.

using colanders helps prevent food from becoming soggy.

Sử dụng rổ lọc giúp ngăn ngừa thức ăn bị nhũn.

colanders come in various sizes to fit different pots.

Rổ lọc có nhiều kích cỡ khác nhau để phù hợp với các nồi khác nhau.

she demonstrated how to use colanders in her cooking class.

Cô ấy đã trình bày cách sử dụng rổ lọc trong lớp học nấu ăn của mình.

after washing the salad, place it in colanders to dry.

Sau khi rửa salad, hãy đặt nó vào rổ lọc để ráo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay