cold-resistant

[Mỹ]/[ˈkəʊld.rɪˈzɪstənt]/
[Anh]/[ˈkoʊld.rɪˈzɪstənt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có khả năng chịu được hoặc chống lại nhiệt độ lạnh.; Được thiết kế để hoạt động hiệu quả trong điều kiện lạnh.; Chống lại tác động của nhiệt độ lạnh.

Cụm từ & Cách kết hợp

cold-resistant fabric

vải chịu lạnh

highly cold-resistant

chịu lạnh cao

becoming cold-resistant

trở nên chịu lạnh

cold-resistant gear

thiết bị chịu lạnh

cold-resistant material

vật liệu chịu lạnh

cold-resistant coating

lớp phủ chịu lạnh

remain cold-resistant

vẫn chịu lạnh

cold-resistant design

thiết kế chịu lạnh

is cold-resistant

chịu lạnh

cold-resistant boots

giày chịu lạnh

Câu ví dụ

the cold-resistant gloves kept my hands warm during the hike.

Những chiếc găng tay chịu lạnh đã giữ cho tay tôi ấm trong suốt chuyến đi bộ đường dài.

we need cold-resistant materials for the outdoor equipment.

Chúng tôi cần vật liệu chịu lạnh cho thiết bị ngoài trời.

the cold-resistant jacket is perfect for winter camping.

Áo khoác chịu lạnh rất lý tưởng cho cắm trại mùa đông.

the pipes are made of cold-resistant steel to prevent cracking.

Những đường ống được làm bằng thép chịu lạnh để ngăn ngừa nứt vỡ.

this cold-resistant boot is ideal for snowy conditions.

Chiếc ủng chịu lạnh này rất lý tưởng cho điều kiện tuyết.

the tent is constructed with cold-resistant fabric.

Lều được cấu tạo bằng vải chịu lạnh.

ensure the vehicle has cold-resistant coolant for the winter months.

Đảm bảo xe có chất làm mát chịu lạnh cho những tháng mùa đông.

the cold-resistant battery maintains power in freezing temperatures.

Pin chịu lạnh duy trì năng lượng ở nhiệt độ đóng băng.

we're developing new cold-resistant coatings for pipes.

Chúng tôi đang phát triển các lớp phủ chịu lạnh mới cho đường ống.

the cold-resistant suit protected the workers from the harsh weather.

Bộ đồ chịu lạnh đã bảo vệ người lao động khỏi thời tiết khắc nghiệt.

this is a highly cold-resistant and durable product.

Đây là một sản phẩm chịu lạnh và bền bỉ cao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay