cold-tolerant

[Mỹ]/[ˈkəʊld ˈtɒlərənt]/
[Anh]/[ˈkoʊld ˈtɑːlərənt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có khả năng chịu đựng hoặc phát triển tốt trong điều kiện nhiệt độ lạnh; kháng được ảnh hưởng của lạnh; có khả năng chịu đựng nhiệt độ thấp.

Cụm từ & Cách kết hợp

cold-tolerant plants

cây trồng chịu rét

being cold-tolerant

chịu rét

highly cold-tolerant

chịu rét rất tốt

cold-tolerant species

loài chịu rét

are cold-tolerant

chịu rét

cold-tolerant varieties

giống chịu rét

cold-tolerant strains

chủng chịu rét

became cold-tolerant

trở nên chịu rét

cold-tolerant cultivars

loại cây trồng chịu rét

Câu ví dụ

the cold-tolerant cultivar thrives even in harsh winter conditions.

Giống cây trồng chịu rét này phát triển tốt ngay cả trong điều kiện mùa đông khắc nghiệt.

we are developing cold-tolerant crops to ensure food security in northern regions.

Chúng tôi đang phát triển các giống cây trồng chịu rét để đảm bảo an ninh lương thực ở các khu vực phía Bắc.

this cold-tolerant grass is ideal for landscaping in areas with freezing temperatures.

Loại cỏ chịu rét này rất lý tưởng cho việc trang trí cảnh quan ở những khu vực có nhiệt độ đóng băng.

researchers are studying the genes responsible for cold-tolerant traits in plants.

Nghiên cứu viên đang nghiên cứu các gen chịu trách nhiệm cho đặc điểm chịu rét ở thực vật.

the cold-tolerant variety showed significantly better growth compared to standard strains.

Giống chịu rét này cho thấy sự phát triển tốt hơn đáng kể so với các giống thông thường.

engineers designed a cold-tolerant pipe system for the arctic pipeline project.

Kỹ sư đã thiết kế một hệ thống ống chịu rét cho dự án đường ống Bắc Cực.

the cold-tolerant blueberry bushes produce fruit even after a late frost.

Các bụi cây mâm xôi chịu rét này vẫn cho quả ngay cả sau một đợt giá rét muộn.

selecting cold-tolerant rootstock is crucial for successful fruit tree cultivation.

Việc chọn cành ghép chịu rét là rất quan trọng đối với việc trồng cây ăn quả thành công.

the new cold-tolerant potato variety offers increased yields in colder climates.

Giống khoai tây chịu rét mới này mang lại năng suất cao hơn trong các khí hậu lạnh hơn.

we need cold-tolerant building materials to withstand the extreme weather conditions.

Chúng ta cần vật liệu xây dựng chịu rét để chống lại các điều kiện thời tiết khắc nghiệt.

the cold-tolerant strain of wheat is resistant to freezing temperatures.

Giống lúa mì chịu rét này có khả năng chống lại nhiệt độ đóng băng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay