colectivo

[Mỹ]/kəˈlektɪv/
[Anh]/kəˈlektɪv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến một nhóm hơn là cá nhân; được chia sẻ bởi tất cả các thành viên của một nhóm
n. một loại xe buýt hoặc minibus được sử dụng cho giao thông công cộng, đặc biệt là ở Mỹ Latinh

Câu ví dụ

the collective memory of the town preserves our grandparents' stories.

Ký ức tập thể của thị trấn bảo tồn những câu chuyện của ông bà chúng ta.

the collective agreement was ratified by all workers yesterday.

Thỏa thuận tập thể đã được tất cả công nhân phê duyệt vào ngày hôm qua.

our collective effort finally paid off after months of hard work.

Nỗ lực tập thể của chúng ta cuối cùng đã được đền đáp sau nhiều tháng làm việc chăm chỉ.

the collective farm produces organic vegetables for the entire region.

Nông trại tập thể sản xuất rau hữu cơ cho toàn bộ khu vực.

artists from different countries created a collective mural in the city center.

Các nghệ sĩ từ các quốc gia khác nhau đã tạo ra một bức tranh tường tập thể ở trung tâm thành phố.

we need to find a collective solution that benefits everyone in the community.

Chúng ta cần tìm ra một giải pháp tập thể có lợi cho tất cả mọi người trong cộng đồng.

the collective decision was made during yesterday's general assembly.

Quyết định tập thể đã được đưa ra trong cuộc đại hội chung ngày hôm qua.

a collective of independent filmmakers is producing a documentary about local traditions.

Một nhóm các nhà làm phim độc lập đang sản xuất một bộ phim tài liệu về các truyền thống địa phương.

the collective bargaining process took several weeks to complete.

Quy trình thương lượng tập thể mất vài tuần để hoàn thành.

public transportation follows a collective route system throughout the metropolitan area.

Phương tiện giao thông công cộng tuân theo một hệ thống tuyến đường tập hợp trên toàn khu vực đô thị.

the collective identity of this neighborhood has been shaped by generations of families.

Danh tính tập thể của khu phố này đã được định hình bởi nhiều thế hệ gia đình.

they organized a collective trip to the mountains for all community members.

Họ đã tổ chức một chuyến đi tập thể đến núi cho tất cả các thành viên cộng đồng.

the collective spirit was evident during the neighborhood celebration last weekend.

Tinh thần tập thể đã rõ ràng trong lễ hội của khu phố vào cuối tuần trước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay