collapsing

[Mỹ]/kə'læpsiŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nén, phá hủy, đập vỡ.

Cụm từ & Cách kết hợp

structure collapsing

cấu trúc sụp đổ

economy collapsing

nền kinh tế sụp đổ

building collapsing

tòa nhà sụp đổ

collapsing strength

sức mạnh suy yếu

Câu ví dụ

she convulsed, collapsing to the floor with the pain.

Cô ấy co giật, ngã xuống sàn nhà vì đau đớn.

However, because the compressibility of DPPC monolayer is low at high surface pressure, DPPC monolayer is easy to cause film collapsing due to overcompression.

Tuy nhiên, do tính chất nén của lớp đơn phân tử DPPC thấp ở áp suất bề mặt cao, lớp đơn phân tử DPPC dễ bị sụp đổ do nén quá mức.

Fascine dike is one of the methods for the control of collapsing pits along river bank,which is actually a pervious dike piled up by the fascine bundles.

Đê fascine là một trong những phương pháp để kiểm soát các hố sụp dọc theo bờ sông, thực chất là một đê thấm được xây dựng từ các bó fascine.

The collapsing bridge caused a traffic jam.

Cầu sụp đổ đã gây ra ùn tắc giao thông.

The collapsing economy led to widespread unemployment.

Nền kinh tế sụp đổ đã dẫn đến tình trạng thất nghiệp lan rộng.

The collapsing building was deemed unsafe for occupation.

Tòa nhà sụp đổ được đánh giá là không an toàn để sử dụng.

The collapsing stock market caused panic among investors.

Thị trường chứng khoán sụp đổ đã gây ra sự hoảng loạn trong số các nhà đầu tư.

The collapsing relationship between the two countries resulted in a diplomatic crisis.

Mối quan hệ sụp đổ giữa hai quốc gia đã dẫn đến một cuộc khủng hoảng ngoại giao.

The collapsing price of oil affected the global economy.

Giá dầu sụp đổ đã ảnh hưởng đến nền kinh tế toàn cầu.

The collapsing roof of the old house needed urgent repairs.

Mái nhà cũ bị sụp đổ cần được sửa chữa khẩn cấp.

The collapsing healthcare system was unable to cope with the pandemic.

Hệ thống chăm sóc sức khỏe sụp đổ không thể đối phó với đại dịch.

The collapsing cliff posed a danger to hikers.

Vách đá sụp đổ gây nguy hiểm cho những người đi bộ đường dài.

The collapsing sales figures indicated a need for marketing strategy change.

Doanh số bán hàng sụt giảm cho thấy cần thay đổi chiến lược marketing.

Ví dụ thực tế

In what year did the Soviet Union collapse?

Năm nào Liên bang Xô Viết sụp đổ?

Nguồn: CNN 10 Student English October 2018 Collection

At birth, the umbilical cord is cut and the umbilical vein collapses to form the round ligament.

Khi mới sinh, dây rốn bị cắt và tĩnh mạch rốn co lại để tạo thành dây chằng tròn.

Nguồn: Osmosis - Digestion

Tourism, hotels, cruise lines, their businesses collapsing.

Du lịch, khách sạn, các công ty du thuyền, các doanh nghiệp của họ đang sụp đổ.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2020 Compilation

The result is that India's health system is collapsing.

Kết quả là hệ thống y tế của Ấn Độ đang sụp đổ.

Nguồn: NPR News April 2021 Compilation

You have other people who are virtually collapsing when they come in.

Bạn có những người khác gần như sụp đổ khi họ đến.

Nguồn: Past English Major Level 8 Exam Listening (Specialized)

Now " it feels like everything is collapsing at once."

Bây giờ "cảm thấy như mọi thứ đều đang sụp đổ cùng một lúc."

Nguồn: Bloomberg Businessweek

Officials say most people died when walls and roofs collapsed.

Các quan chức cho biết hầu hết mọi người chết khi tường và mái nhà sụp đổ.

Nguồn: BBC Listening Collection October 2019

Well, your outtake pipe's completely corroded. That's why it collapsed.

Thật vậy, đường ống thải của bạn đã bị ăn mòn hoàn toàn. Đó là lý do tại sao nó bị sụp đổ.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 1

Collin Backowski had been missing since the tunnel collapsed Saturday.

Collin Backowski đã mất tích kể từ khi đường hầm sụp đổ vào thứ Bảy.

Nguồn: AP Listening August 2013 Collection

They could vanish again if the Afghan government collapses.

Chúng có thể biến mất lần nữa nếu chính phủ Afghanistan sụp đổ.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2021 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay