| số nhiều | colliders |
particle collider
buộc hạt
hadron collider
buộc hadron
collider physics
vật lý của máy gia tốc
collider experiment
thử nghiệm máy gia tốc
large collider
máy gia tốc lớn
collider design
thiết kế máy gia tốc
collider facility
cơ sở máy gia tốc
linear collider
máy gia tốc tuyến tính
collider events
sự kiện máy gia tốc
collider data
dữ liệu máy gia tốc
the scientist worked on the new particle collider.
các nhà khoa học đã làm việc trên máy gia tốc hạt mới.
they are building a larger collider to study dark matter.
họ đang xây dựng một máy gia tốc lớn hơn để nghiên cứu vật chất tối.
the collider experiments could change our understanding of physics.
các thí nghiệm của máy gia tốc có thể thay đổi hiểu biết của chúng ta về vật lý.
many physicists believe the collider will discover new particles.
nhiều nhà vật lý tin rằng máy gia tốc sẽ phát hiện ra các hạt mới.
using a collider, researchers can recreate conditions of the early universe.
sử dụng máy gia tốc, các nhà nghiên cứu có thể tái tạo lại các điều kiện của vũ trụ sơ khai.
the collider's data is analyzed by teams around the world.
dữ liệu của máy gia tốc được các nhóm trên khắp thế giới phân tích.
safety protocols must be followed when operating the collider.
các quy trình an toàn phải được tuân thủ khi vận hành máy gia tốc.
funding for the collider project has increased over the years.
ngân sách cho dự án máy gia tốc đã tăng lên theo những năm.
the collider has been a key tool in particle physics research.
máy gia tốc đã trở thành một công cụ quan trọng trong nghiên cứu vật lý hạt.
colliders help scientists test the predictions of the standard model.
các máy gia tốc giúp các nhà khoa học kiểm tra các dự đoán của mô hình tiêu chuẩn.
particle collider
buộc hạt
hadron collider
buộc hadron
collider physics
vật lý của máy gia tốc
collider experiment
thử nghiệm máy gia tốc
large collider
máy gia tốc lớn
collider design
thiết kế máy gia tốc
collider facility
cơ sở máy gia tốc
linear collider
máy gia tốc tuyến tính
collider events
sự kiện máy gia tốc
collider data
dữ liệu máy gia tốc
the scientist worked on the new particle collider.
các nhà khoa học đã làm việc trên máy gia tốc hạt mới.
they are building a larger collider to study dark matter.
họ đang xây dựng một máy gia tốc lớn hơn để nghiên cứu vật chất tối.
the collider experiments could change our understanding of physics.
các thí nghiệm của máy gia tốc có thể thay đổi hiểu biết của chúng ta về vật lý.
many physicists believe the collider will discover new particles.
nhiều nhà vật lý tin rằng máy gia tốc sẽ phát hiện ra các hạt mới.
using a collider, researchers can recreate conditions of the early universe.
sử dụng máy gia tốc, các nhà nghiên cứu có thể tái tạo lại các điều kiện của vũ trụ sơ khai.
the collider's data is analyzed by teams around the world.
dữ liệu của máy gia tốc được các nhóm trên khắp thế giới phân tích.
safety protocols must be followed when operating the collider.
các quy trình an toàn phải được tuân thủ khi vận hành máy gia tốc.
funding for the collider project has increased over the years.
ngân sách cho dự án máy gia tốc đã tăng lên theo những năm.
the collider has been a key tool in particle physics research.
máy gia tốc đã trở thành một công cụ quan trọng trong nghiên cứu vật lý hạt.
colliders help scientists test the predictions of the standard model.
các máy gia tốc giúp các nhà khoa học kiểm tra các dự đoán của mô hình tiêu chuẩn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay