collieries

[Mỹ]/ˈkɒlɪəriz/
[Anh]/ˈkɑːliˌɛriz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. mỏ than

Cụm từ & Cách kết hợp

abandoned collieries

mỏ than bỏ hoang

working collieries

mỏ than đang hoạt động

coal collieries

mỏ than

deep collieries

mỏ than sâu

local collieries

mỏ than địa phương

historic collieries

mỏ than lịch sử

closed collieries

mỏ than đóng cửa

nearby collieries

mỏ than lân cận

former collieries

mỏ than trước đây

abandoned coal collieries

mỏ than đá bỏ hoang

Câu ví dụ

the colliery employs hundreds of workers.

động cơ than sử dụng hàng trăm công nhân.

safety regulations in the colliery are strictly enforced.

các quy định an toàn trong động cơ than được thực thi nghiêm ngặt.

many colliery owners are investing in modern technology.

nhiều chủ động cơ than đang đầu tư vào công nghệ hiện đại.

the colliery was closed due to environmental concerns.

động cơ than đã bị đóng cửa vì những lo ngại về môi trường.

workers in the colliery face various health risks.

công nhân trong động cơ than phải đối mặt với nhiều rủi ro sức khỏe.

collieries have a significant impact on the local economy.

các động cơ than có tác động đáng kể đến nền kinh tế địa phương.

he started his career in a small colliery.

anh bắt đầu sự nghiệp của mình tại một động cơ than nhỏ.

the colliery's output has increased this year.

năng suất của động cơ than đã tăng lên năm nay.

collieries often provide housing for their workers.

các động cơ than thường xuyên cung cấp nhà ở cho công nhân của họ.

new regulations are being introduced for colliery operations.

đang có các quy định mới được giới thiệu cho hoạt động của động cơ than.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay