word collocates
từ ghép
phrase collocates
cụm từ ghép
verb collocates
động từ ghép
noun collocates
danh từ ghép
adjective collocates
tính từ ghép
collocates naturally
tự nhiên khi kết hợp
collocates frequently
thường xuyên khi kết hợp
collocates well
kết hợp tốt
collocates closely
kết hợp chặt chẽ
collocates perfectly
kết hợp hoàn hảo
words often collocates with specific adjectives.
các từ thường đi kèm với những tính từ cụ thể.
in english, certain verbs collocates with particular nouns.
trong tiếng anh, một số động từ thường đi kèm với những danh từ cụ thể.
understanding how words collocates can improve your writing.
hiểu cách các từ đi kèm với nhau có thể cải thiện khả năng viết của bạn.
some phrases collocates naturally in conversation.
một số cụm từ thường đi kèm một cách tự nhiên trong cuộc trò chuyện.
she noticed how often the word collocates with others.
cô ấy nhận thấy tần suất từ đi kèm với những từ khác.
learning collocates can enhance your vocabulary.
học các cụm từ đi kèm có thể nâng cao vốn từ vựng của bạn.
collocates are important for non-native speakers to master.
các cụm từ đi kèm rất quan trọng đối với người học tiếng không phải tiếng mẹ để nắm vững.
he struggled with words that collocates in unexpected ways.
anh ấy gặp khó khăn với những từ đi kèm theo những cách bất ngờ.
teachers often explain how collocates work in english.
các giáo viên thường giải thích cách các cụm từ đi kèm hoạt động trong tiếng anh.
identifying common collocates can boost language skills.
xác định các cụm từ đi kèm phổ biến có thể nâng cao kỹ năng ngôn ngữ.
word collocates
từ ghép
phrase collocates
cụm từ ghép
verb collocates
động từ ghép
noun collocates
danh từ ghép
adjective collocates
tính từ ghép
collocates naturally
tự nhiên khi kết hợp
collocates frequently
thường xuyên khi kết hợp
collocates well
kết hợp tốt
collocates closely
kết hợp chặt chẽ
collocates perfectly
kết hợp hoàn hảo
words often collocates with specific adjectives.
các từ thường đi kèm với những tính từ cụ thể.
in english, certain verbs collocates with particular nouns.
trong tiếng anh, một số động từ thường đi kèm với những danh từ cụ thể.
understanding how words collocates can improve your writing.
hiểu cách các từ đi kèm với nhau có thể cải thiện khả năng viết của bạn.
some phrases collocates naturally in conversation.
một số cụm từ thường đi kèm một cách tự nhiên trong cuộc trò chuyện.
she noticed how often the word collocates with others.
cô ấy nhận thấy tần suất từ đi kèm với những từ khác.
learning collocates can enhance your vocabulary.
học các cụm từ đi kèm có thể nâng cao vốn từ vựng của bạn.
collocates are important for non-native speakers to master.
các cụm từ đi kèm rất quan trọng đối với người học tiếng không phải tiếng mẹ để nắm vững.
he struggled with words that collocates in unexpected ways.
anh ấy gặp khó khăn với những từ đi kèm theo những cách bất ngờ.
teachers often explain how collocates work in english.
các giáo viên thường giải thích cách các cụm từ đi kèm hoạt động trong tiếng anh.
identifying common collocates can boost language skills.
xác định các cụm từ đi kèm phổ biến có thể nâng cao kỹ năng ngôn ngữ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay